Các dịch vụ kỹ thuật
Bảng giá dịch vụ kỹ thuật
STT TT Theo mục DANH MỤC DỊCH VỤ Giá
1 2 3 4
    Phần A: Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe  
  A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa  
1 1 Bệnh viện hạng II 12.000
2 2 Bệnh viện hạng III 8.000
3 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 6.000
4 4 Trạm y tế xã 4.000
5 A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 150.000
6 A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 70.000
7 A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 70.000
8 A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 200.000
    Phần B: Khung giá một ngày giường bệnh:  
9 B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 200.000
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)  
10 1 Bệnh viện hạng II 60.000
11 2 Bệnh viện hạng III 42.000
12 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 30.000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:  
  B3.1 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;  
13 1 Bệnh viện hạng II 42.000
14 2 Bệnh viện hạng III 26.000
15 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 20.000
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.   
16 1 Bệnh viện hạng II 32.000
17 2 Bệnh viện hạng III 23.000
18 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 15.000
  B3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng  
19 1 Bệnh viện hạng II 23.000
20 2 Bệnh viện hạng III 17.000
21 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 13.000
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:  
  B4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể  
22   Bệnh viện hạng II 80.000
  B4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;  
23 1 Bệnh viện hạng II 54.000
24 2 Bệnh viện hạng III 40.000
  B4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể  
25 1 Bệnh viện hạng II 50.000
26 2 Bệnh viện hạng III 33.000
  B4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể  
27 1 Bệnh viện hạng II 33.000
28 2 Bệnh viện hạng III 24.000
29 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 19.000
30 B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 13.000
31 B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 9.000
    Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:  
C1   Chẩn đoán bằng hình ảnh  
C1.1 Siêu âm:  
32 1 Siêu âm 25.000
33 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 230.000
34 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 390.000
35 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR  1.450.000
C1.2 Chiếu-chụp x-quang  
C1.2.1 Chụp x-quang các chi  
36 1 Các ngón tay hoặc ngón chân  28.000
37 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 28.000
38 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 30.000
39 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 25.000
40 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 30.000
41 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 30.000
42 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 30.000
43 8 Khung chậu 30.000
C1.2.2 Chụp x-quang vùng đầu  
44 1 Xương sọ (một tư thế) 28.000
45 2 Xương chũm, mỏm châm  28.000
46 3 Xương đá (một tư thế) 28.000
47 4 Khớp thái dương-hàm  28.000
48 5 Chụp ổ răng 28.000
C1.2.3 Chụp x-quang cột sống  
49 1 Các đốt sống cổ 28.000
50 2 Các đốt sống ngực  30.000
51 3 Cột sống thắt lưng-cùng  30.000
52 4 Cột sống cùng-cụt  30.000
53 5 Chụp 2 đoạn liên tục  30.000
54 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 28.000
C1.2.4 Chụp x-quang vùng ngực  
55 1 Tim phổi thẳng  30.000
56 2 Tim phổi nghiêng  30.000
57 3 Xương ức hoặc xương sườn  30.000
C1.2.5 Chụp x-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật  
58 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 30.000
59 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 290.000
60 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 280.000
61 4 Chụp bụng không chuẩn bị 30.000
62 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang  65.000
63 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang  75.000
64 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 104.000
C1.2.6 Một số kỹ thuật chụp x-quang khác  
65 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 195.000
66 2 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 210.000
67 3 Chụp vòm mũi họng  30.000
68 4 Chụp ống tai trong  30.000
69 5 Chụp họng hoặc thanh quản 30.000
70 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 380.000
71 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 650.000
72 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 3.500.000
73 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 3.500.000
74 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA  4.000.000
75 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA  6.000.000
76 12 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)  6.000.000
77 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 6.900.000
78 14  Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 1.700.000
79 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.000.000
80 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 40.000
81 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 60.000
82 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 80.000
83 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 220.000
84 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 340.000
85 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 300.000
86 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 110.000
87 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 110.000
88 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 140.000
89 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 300.000
C2 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi  
90 1 Thông đái  45.000
91 2 Thụt tháo phân 30.000
92 3 Chọc hút hạch hoặc u  40.000
93 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp  50.000
94 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi  55.000
95 6 Chọc rửa màng phổi 95.000
96 7 Chọc hút khí màng phổi 60.000
97 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 40.000
98 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 80.000
99 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 100.000
100 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 90.000
101 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 340.000
102 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 210.000
103 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 540.000
104 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 285.000
105 16 Sinh thiết da  50.000
106 17 Sinh thiết hạch, u 90.000
107 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 80.000
108 19 Sinh thiết màng phổi  240.000
109 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 320.000
110 21 Nội soi ổ bụng  400.000
111 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 450.000
112 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 110.000
113 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 160.000
114 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 140.000
115 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết  200.000
116 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 90.000
117 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 140.000
118 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 230.000
119 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết  300.000
120 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 500.000
121 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 400.000
122 33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) 28.000
123 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 360.000
124 35 Mở khí quản 400.000
125 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 320.000
126 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản  500.000
127 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 550.000
128 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 700.000
129 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 600.000
130 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 340.000
131 42 Đặt nội khí quản 300.000
132 43 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 2.300.000
133 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 200.000
134 45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.200.000
135 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 650.000
136 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 60.000
137 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 75.000
138 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương  850.000
139 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 50.000
140 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 340.000
141 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 650.000
142 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1.600.000
143 54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp  410.000
144 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi  510.000
145 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 170.000
146 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 60.000
147 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 550.000
148 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.000.000
  Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
149 60 Chôn chỉ (cấy chỉ)  75.000
150 61 Châm (các phương pháp châm) 32.000
151 62 Điện châm 32.000
152 63 Thuỷ châm(không kể tiền thuốc) 16.000
153 64 Xoa bóp bấm huyệt  16.000
154 65 Hồng ngoại 16.000
155 66 Điện phân 16.000
156 67 Sóng ngắn 16.000
157 68 Laser châm 45.000
158 69 Tử ngoại 18.000
159 70 Điện xung 18.000
160 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 15.000
161 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 15.000
162 73 Siêu âm điều trị 25.000
163 74 Điện từ trường 18.000
164 75 Bó Farafin 32.000
165 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 13.000
166 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 19.000
C3 Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa  
C3.1 Ngoại khoa  
167 1 Cắt chỉ 30.000
168 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 40.000
169 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 50.000
170 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 70.000
171 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 75.000
172 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 110.000
173 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 125.000
174 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 30.000
175 9 Tháo bột khác 25.000
176 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  110.000
177 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm  135.000
178 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  145.000
179 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm  155.000
180 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da  120.000
181 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu  75.000
182 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 55.000
183 17 Cắt phymosis 125.000
184 18 Thắt các búi trĩ hậu môn  150.000
185 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 42.000
186 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 160.000
187 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 45.000
188 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 150.000
189 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 45.000
190 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 115.000
191 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 120.000
192 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 475.000
193 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 120.000
194 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 370.000
195 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 50.000
196 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 110.000
197 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 50.000
198 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 110.000
199 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 40.000
200 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 120.000
201 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 40.000
202 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 100.000
203 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 100.000
204 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 410.000
205 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 230.000
206 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 360.000
207 41 Đặt và thăm dò huyết động 2.800.000
C3.2 Sản phụ khoa  
208 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 80.000
209 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 190.000
210 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 400.000
211 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 420.000
212 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 470.000
213 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 390.000
214 7 Soi cổ tử cung  40.000
215 8 Soi ối 28.000
216 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser   45.000
217 10 Chích apxe tuyến vú  90.000
218 11 Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 160.000
219 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.200.000
220 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.300.000
221 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)  440.000
222 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 120.000
223 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc  330.000
C3.3 Mắt  
224 1 Đo nhãn áp  12.000
225 2 Đo Javal  10.000
226 3 Đo thị trường, ám điểm 10.000
227 4 Thử kính loạn thị 8.000
228 5 Soi đáy mắt  14.000
229 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt  12.000
230 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt  12.000
231 8 Thông lệ đạo một mắt  22.000
232 9 Thông lệ đạo hai mắt  38.000
233 10 Chích chắp/ lẹo  28.000
234 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt  18.000
235 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 18.000
236 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 150.000
237 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 450.000
238 15 Mổ quặm 1 mi  - gây tê  240.000
239 16 Mổ quặm 2 mi  - gây tê  300.000
240 17 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 400.000
241 18 Mổ quặm 4 mi  - gây tê  500.000
242 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 400.000
243 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 800.000
244 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 350.000
245 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 750.000
246 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 450.000
247 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 530.000
248 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 830.000
249 26 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 630.000
250 27 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 710.000
251 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 820.000
252 29 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 900.000
C3.4 Tai-Mũi-Họng  
253 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 95.000
254 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 95.000
255 3 Cắt Amiđan (gây tê) 110.000
256 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 140.000
257 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 140.000
258 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 50.000
259 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 110.000
260 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê  90.000
261 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 390.000
262 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 100.000
263 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 130.000
264 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 105.000
265 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 170.000
266 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 150.000
267 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 285.000
268 16 Nạo VA gây mê 360.000
269 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 345.000
270 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 360.000
271 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 345.000
272 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 295.000
273 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 420.000
274 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 420.000
275 23 Cắt Amiđan (gây mê) 490.000
276 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.400.000
277 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)  350.000
278 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 390.000
279 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 550.000
280 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 950.000
C3.5 Răng-Hàm-Mặt  
C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng  
281 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa  15.000
282 2 Nhổ răng số 8 bình thường  80.000
283 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm  145.000
284 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm  38.000
285 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm  70.000
286 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)  22.000
C3.5.2 Răng giả tháo lắp  
287 7 Một răng 175.000
C3.5.3 Răng giả cố định   
288 8 Răng chốt đơn giản 170.000
289 9 Mũ chụp nhựa  210.000
290 10 Mũ chụp kim loại  250.000
C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt  
291 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm  110.000
292 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm  150.000
293 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm  140.000
294 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm  190.000
C4 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác   
    (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)  
  I CÁC LOẠI PHẪU THUẬT KHÁC  
    1. KHỐI U   
295 1  Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên 3.350.000
296 2  Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 3.350.000
297 3 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ 3.350.000
298 4 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má 3.350.000
299 5  Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống 3.350.000
300 6  Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng 2.550.000
301 7  Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư 2.550.000
302 8  Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 2.550.000
303 9  Cắt ung thư giáp trạng 2.550.000
304 10  Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 2.550.000
305 11  Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 2.550.000
306 12  Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 2.550.000
307 13  Cắt chi và vét hạch 2.550.000
308 14  Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm 2.550.000
309 15  Cắt ung thư thận 2.550.000
310 16  Cắt bỏ dương vật có vét hạch 2.550.000
311 17 Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên 2.550.000
312 18  Cắt tử cung có phần phụ kèm vét hạch tiểu khung 2.550.000
313 19  Cắt ung thư môi có tạo hình 2.550.000
314 20  Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư 2.550.000
315 21  Cắt u tuyến nước bọt mang tai 2.550.000
316 22  Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 2.550.000
317 23  Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 2.550.000
318 24  Cắt một nửa lưỡi 2.550.000
319 25  Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 2.550.000
320 26  Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường  mật 1.400.000
321 27  Phẫu thuật  vét hạch nách 1.400.000
322 28  Cắt u giáp trạng 1.400.000
323 29  Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 1.400.000
324 30  Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm 1.400.000
325 31  Khoét chóp cổ tử cung 1.400.000
326 32  Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm 1.400.000
327 33  Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm 1.100.000
328 34  Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.100.000
329 35  Cắt u vú nhỏ 1.100.000
330 36  Cắt u thành âm đạo 1.100.000
     2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC  
331 1 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn 3.400.000
332 2 Phẫu thuật lại hẹp van 2 lá 2.600.000
333 3  Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn 2.600.000
334 4  Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín 2.600.000
335 5 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực 2.600.000
336 6 Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận 2.600.000
337 7 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc 2.600.000
338 8  Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 2.600.000
339 9 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời 2.600.000
340 10 Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn 2.600.000
341 11 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 2.600.000
342 12 Cắt u xương sườn nhiều xương 2.600.000
343 13 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi 2.600.000
344 14 Cắt tuyến ức 2.600.000
345 15 Khâu vết thương mạch máu chi 2.600.000
346 16  Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 1.400.000
347 17  Lấy máu cục làm nghẽn mạch 1.400.000
348 18  Cắt u xương sườn : 1 xương 1.400.000
349 19  Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn 1.400.000
350 20  Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng 1.400.000
351 21  Cắt dây thần kinh giao cảm ngực  1.400.000
352 22 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10cm 1.400.000
353 23 Bóc nhân tuyến giáp 1.400.000
354 24 Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 1.400.000
355 25 Phẫu thuật bắt cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 1.400.000
356 26 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới 1.400.000
357 27 Cắt một xương sườn trong viêm xương 1.400.000
358 28 Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động 1.100.000
359 29 Thắt các động mạch ngoại vi 1.100.000
360 30  Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.100.000
361 31 Phẫu thuật u mạch dưới da, đường kính dưới 5cm 1.100.000
362 32  Khâu kín vết thương thủng ngực 1.100.000
     3. THẦN KINH SỌ NÃO  
363 1  Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa 3.400.000
364 2 Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha 3.400.000
365 3  Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não 3.400.000
366 4  Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 3.400.000
367 5  Cắt u bán cầu đại não 2.600.000
368 6  Phẫu thuật áp xe não 2.600.000
369 7  Cắt u tủy 2.600.000
370 8  Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 2.600.000
371 9  Phẫu thuật chèn ép tủy 2.600.000
372 10  Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 2.600.000
373 11  Phẫu thuật thoát vị não và màng não 2.600.000
374 12  Phẫu thuật vết thương sọ não hở 2.600.000
375 13  Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ 2.600.000
376 14  Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 2.600.000
377 15  Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2.600.000
378 16  Phẫu thuật viêm xương sọ 1.400.000
379 17  Khoan sọ thăm dò 1.400.000
380 18  Dẫn lưu não thất 1.400.000
381 19  Ghép khuyết xương sọ 1.400.000
382 20  Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm 1.400.000
383 21  Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5cm 1.400.000
384 22  Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.100.000
385 23  Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm 1.100.000
386 24  Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 1.100.000
     4. MẮT  
387 1 Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo 3.400.000
388 2 Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ 2.600.000
389 3 Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG 2.600.000
390 4 Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp 2.600.000
391 5 Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh 2.600.000
392 6 Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép 2.600.000
393 7 Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niên mạc 2.600.000
394 8 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps 2.600.000
395 9 Cắt dịch kính và bong võng mạc 2.600.000
396 10 Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 2.600.000
397 11 Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu 2.600.000
398 12 Rạch góc tiền phòng ( goniotomy ) 2.600.000
399 13 Cắt bè củng mạc ( trabeculectomy ) 2.600.000
400 14 Cắt bè củng mạc giác mạc ( trabeculo - sinusotomy ) 2.600.000
401 15 Phẫu thuật Faden 2.600.000
402 16 Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng 2.600.000
403 17 Treo cơ chữa sụp mi, epicantus 1.400.000
404 18 Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chấp tỏa lan 1.400.000
405 19 Khâu kết mạc do sang chấn 1.400.000
406 20 Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị 1.400.000
407 21 Cắt bỏ chấp có bọc 1.100.000
408 22 Cắt mộng phương pháp vùi, cắt bỏ đơn thuần 1.100.000
     5. TAI - MŨI - HỌNG  
409 1 Cắt u tuyến mang tai 2.600.000
410 2 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 2.600.000
411 3 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 2.600.000
412 4 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 2.600.000
413 5 Mở túi nội dịch tai trong 2.600.000
414 6 Phẫu thuật áp xe não do tai 2.600.000
415 7 Phẫu thuật cánh mũi lấy u hốc mũi 2.600.000
416 8 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 2.600.000
417 9  Phẫu thuật xoang trán 2.600.000
418 10  Nạo sàng hàm 2.600.000
419 11  Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng 2.600.000
420 12 Cắt u thành sau họng 2.600.000
421 13 Cắt u thành bên họng 2.600.000
422 14 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 2.600.000
423 15 Phẫu thuật treo sụn phễu 2.600.000
424 16 Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản 2.600.000
425 17  Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương 2.600.000
426 18 Dẫn lưu áp xe thực quản 2.600.000
427 19 Phẫu thuật vùng chân bướu hàm 2.600.000
428 20 Thắt động mạch sàng 2.600.000
429 21 Thắt tĩnh mạch cảnh trong 2.600.000
430 22 Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản 2.600.000
431 23 Mở khí quản trong u tuyến giáp 2.600.000
432 24  Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 2.600.000
433 25  Thắt động mạch cảnh ngoài 2.600.000
434 26  Vá nhĩ đơn thuần 1.400.000
435 27 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em 1.400.000
436 28  Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 1.400.000
437 29  Phẫu thuật vách ngăn mũi 1.400.000
438 30  Vi phẫu thuật thanh quản 1.400.000
439 31 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp 1.400.000
440 32 Nắn sống mũi sau chấn thương 1.100.000
441 33 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 1.100.000
     6. RĂNG - HÀM - MẶT  
442 1 Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ 3.400.000
443 2 Phẫu thuật khe hở môi một bên toàn bộ 2.600.000
444 3 Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III 2.600.000
445 4 Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới 2.600.000
446 5 Cắt nang xương hàm khó 2.600.000
447 6 Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên 2.600.000
448 7 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng 2.600.000
449 8 Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chuẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẩu thuật 1.400.000
450 9 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 1.400.000
451 10 Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 1.400.000
452 11 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2 - 5cm 1.400.000
453 12 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung 1.400.000
454 13 Cắt bỏ xương lồi vòm miệng 1.400.000
455 14 Mở xoang hàm thủ thuật Cald - Well - Luc dể lấy chóp răng hoặc răng ngầm 1.400.000
456 15  Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5cm 1.400.000
457 16 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt 1.400.000
458 17 Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi 1.400.000
459 18 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng 1.400.000
460 19 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy ( implant ) 1.400.000
461 20 Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant 1.400.000
462 21 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ 1.100.000
463 22 Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật 1.100.000
464 23 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 1.100.000
465 24 Cấy lại răng 1.100.000
466 25 Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân 1.100.000
467 26 Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tuỷ 1.100.000
468 27 Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng 1.100.000
469 28 Mài răng làm cầu răng 1.100.000
470 29 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng, có một đường gãy 1.100.000
471 30 Chích tháo mũ trong áp xe nông vùng hàm mặt 1.100.000
472 31 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng 1.100.000
473 32 Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tuỷ hàm 1.100.000
474 33 Chuyển trụ Filatov, đính trụ Filatov 1.100.000
     7. LAO VÀ BỆNH PHỔI  
475 1 Phẫu thuật Heller lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da 3.350.000
476 2 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 3.350.000
477 3 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại 3.350.000
478 4 Cắt phổi và cắt màng phổi 3.350.000
479 5 Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất 3.350.000
480 6 Cắt u trung thất đường giũa xương ức 3.350.000
481 7 Cắt một phổi 2.550.000
482 8  Cắt một thùy hay một phân thùy phổi 2.550.000
483 9 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 2.550.000
484 10 Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi 2.550.000
485 11 Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình 2.550.000
486 12 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực 2.550.000
487 13 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi ( Schede ) 2.550.000
488 14 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 2.550.000
489 15  Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi 2.550.000
490 16 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống 2.550.000
491 17 Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng, nạo lao khớp 2.550.000
492 18  Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) 1.400.000
493 19  Mở ngực lấy máu cục màng phổi 1.400.000
494 20  Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng 1.400.000
495 21  Mở màng phổi tối đa 1.400.000
496 22 Nạo áp xe lạnh hố chậu 1.400.000
497 23 Nạo áp xe lạnh hố lưng 1.400.000
498 24  Khâu vết thương nhu mô phổi 1.400.000
499 25  Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát 1.100.000
500 26  Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 1.100.000
501 27 Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò 1.100.000
     8. TIÊU HÓA - BỤNG  
502 1  Cắt toàn bộ dạ dày 3.400.000
503 2  Cắt toàn bộ đại tràng 3.400.000
504 3  Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 2.600.000
505 4  Cắt dạ dày, phẫu thuật lại 2.600.000
506 5  Cắt dạ dày sau nối vị tràng 2.600.000
507 6  Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X 2.600.000
508 7  Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 2.600.000
509 8  Cắt lại đại tràng 2.600.000
510 9  Cắt một nửa đại tràng phải, trái 2.600.000
511 10  Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 2.600.000
512 11  Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 2.600.000
513 12  Cắt u sau phúc mạc tái phát 2.600.000
514 13  Cắt u sau phúc mạc 2.600.000
515 14  Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma nối ngay 2.600.000
516 15  Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày 2.600.000
517 16  Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành 2.600.000
518 17  Cắt túi thừa tá tràng 2.600.000
519 18  Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 2.600.000
520 19  Cắt u mạc treo có cắt ruột 2.600.000
521 20  Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 2.600.000
522 21  Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay 2.600.000
523 22  Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo 2.600.000
524 23  Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 2.600.000
525 24  Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 2.600.000
526 25  Cắt đoạn ruột non 2.600.000
527 26  Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 2.600.000
528 27  Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 2.600.000
529 28  Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 2.600.000
530 29  Cắt bỏ trĩ vòng 2.600.000
531 30  Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 2.600.000
532 31  Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 2.600.000
533 32  Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 2.600.000
534 33  Phẫu thuật thoát vị khó : đùi, bịt có cắt ruột 2.600.000
535 34  Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 1.400.000
536 35  Nối vị tràng 1.400.000
537 36  Cắt u mạc treo không cắt ruột 1.400.000
538 37  Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 1.400.000
539 38  Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 1.400.000
540 39  Cắt ruột thừa kèm túi Meckel 1.400.000
541 40  Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.400.000
542 41  Làm hậu môn nhân tạo 1.400.000
543 42  Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 1.400.000
544 43  Phẫu thuật rò hậu môn các loại 1.400.000
545 44  Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 1.400.000
546 45  Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 1.400.000
547 46  Cắt cơ tròn trong 1.400.000
548 47  Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 1.400.000
549 48  Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 1.400.000
550 49  Mở bụng thăm dò 1.400.000
551 50  Cắt trĩ từ 2 bó trở lên 1.400.000
552 51  Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 1.400.000
553 52  Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt 1.400.000
554 53  Mở thông dạ dày 1.400.000
555 54  Dẫn lưu áp xe ruột thừa 1.400.000
556 55  Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bình thường 1.400.000
557 56  Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 1.400.000
558 57  Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 1.400.000
559 58  Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 1.400.000
560 59 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.100.000
561 60  Lấy máu tụ tầng sinh môn 1.100.000
562 61  Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 1.100.000
     9. GAN - MẬT - TỤY  
563 1  Cắt gan khâu vết thương mạch máu : tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 3.400.000
564 2  Cắt gan phải hoặc gan trái 3.400.000
565 3  Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thuỳ phổi có dẫn lưu 3.400.000
566 4  Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng 3.400.000
567 5  Cắt bỏ khối tá tụy 3.400.000
568 6  Cắt phân thùy gan 2.600.000
569 7  Cắt phân thùy dưới gan phải 2.600.000
570 8  Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 2.600.000
571 9  Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy dưới gan 2.600.000
572 10  Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật 2.600.000
573 11  Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại 2.600.000
574 12  Nối ống mật chủ – hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan  2.600.000
575 13  Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 2.600.000
576 14  Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 2.600.000
577 15  Cắt đuôi tụy và cắt lách 2.600.000
578 16  Cắt thân và đuôi tụy 2.600.000
579 17  Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 2.600.000
580 18  Nối lưu thông cửa chủ 2.600.000
581 19  Cắt phân thùy dưới gan trái 2.600.000
582 20  Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 2.600.000
583 21  Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 2.600.000
584 22  Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu 2.600.000
585 23  Nối ống mật chủ – tá tràng 2.600.000
586 24  Nối ống mật chủ – hỗng tràng 2.600.000
587 25  Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung – hỗng tràng 2.600.000
588 26  Nối nang tụy – dạ dày 2.600.000
589 27  Nối nang tụy – hỗng tràng 2.600.000
590 28  Cắt lách do chấn thương 2.600.000
591 29  Nối túi mật – hỗng tràng 2.600.000
592 30  Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 2.600.000
593 31  Dẫn lưu áp xe tụy 2.600.000
594 32  Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 2.600.000
595 33  Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu 1.400.000
596 34  Dẫn lưu túi mật 1.400.000
597 35  Lấy sỏi dẫn lưu túi mật 1.400.000
598 36  Dẫn lưu áp xe gan 1.100.000
    10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC  
599 1  Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang 3.400.000
600 2  Nối dương vật 3.400.000
601 3  Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing) 2.600.000
602 4  Cắt toàn bộ thận và niệu quản 2.600.000
603 5  Cắt một nửa thận 2.600.000
604 6  Cắt u thận lành 2.600.000
605 7  Lấy sỏi san hô thận 2.600.000
606 8  Nối niệu quản – đài thận (Calico – ureteral anastomosis) 2.600.000
607 9  Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 2.600.000
608 10  Phẫu thuật rò bàng quang – âm đạo, bàng quang – tử cung, trực tràng 2.600.000
609 11  Cắt thận đơn thuần 2.600.000
610 12  Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 2.600.000
611 13  Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 2.600.000
612 14  Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 2.600.000
613 15  Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 2.600.000
614 16  Cắt nối niệu quản 2.600.000
615 17  Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 2.600.000
616 18  Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 2.600.000
617 19  Cắm niệu quản bàng quang 2.600.000
618 20  Thông niệu quản ra da 1 đoạn ruột đơn thuần 2.600.000
619 21  Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 2.600.000
620 22  Cắt u lành tuyến tiền liệt  đường trên 2.600.000
621 23  Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 2.600.000
622 24  Cắt u bàng quang đường trên 2.600.000
623 25  Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 2.600.000
624 26  Cắt cổ bàng quang 2.600.000
625 27  Cắt nối niệu đạo sau 2.600.000
626 28  Phẫu thuật treo thận 1.400.000
627 29  Lấy sỏi niệu quản 1.400.000
628 30  Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1.400.000
629 31  Chữa cương cứng dương vật 1.400.000
630 32  Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 1.400.000
631 33  Cắt nối niệu đạo trước 1.400.000
632 34  Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 1.400.000
633 35  Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 1.400.000
634 36  Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.400.000
635 37  Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.400.000
636 38  Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1.400.000
637 39  Dẫn lưu thận qua da 1.400.000
638 40  Lấy sỏi bàng quang 1.400.000
639 41  Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.400.000
640 42  Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 1.400.000
641 43  Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1.400.000
642 44  Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.100.000
643 45  Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.100.000
644 46  Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.100.000
645 47  Cắt u nang thừng tinh 1.100.000
646 48  Cắt u sùi đầu miệng sáo 1.100.000
647 49  Cắt u lành dương vật  1.100.000
648 50  Cắt túi thừa niệu đạo 1.100.000
649 51  Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 1.100.000
650 52  Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1.100.000
651 53  Chích apxe tầng sinh môn 1.100.000
    11. PHỤ SẢN  
652 1  Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp. 3.400.000
653 2  Cắt tiểu khung thuộc tử cung, buồng chứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung 3.400.000
654 3  Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 2.600.000
655 4  Đóng rò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo 2.600.000
656 5  Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 2.600.000
657 6  Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 2.600.000
658 7  Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan 2.600.000
659 8  Nối hai tử cung (Strassmann). 2.600.000
660 9  Mở thông vòi trứng hai bên 2.600.000
661 10  Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng 2.600.000
662 11  Lấy khối máu tụ thành nang 2.600.000
663 12  Phẫu thuật LeFort. 1.400.000
664 13  Lấy thai triệt sản 1.400.000
665 14  Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 1.400.000
666 15  Cắt cụt cổ tử cung 1.400.000
667 16  Phẫu thuật treo tử cung 1.400.000
668 17  Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 1.400.000
669 18  Làm lại thành âm đạo 1.400.000
670 19  Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 1.400.000
671 20  Cắt u nang vú hay u vú lành 1.400.000
672 21  Khâu tử cung do nạo thủng 1.400.000
673 22  Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.400.000
674 23  Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo 1.100.000
675 24  Lấy máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.100.000
     12. NHI  
     A. Sơ Sinh  
676 1  Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering 2.600.000
677 2  Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối                                     2.600.000
678 3  Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng 2.600.000
679 4  Làm hậu môn nhân tạo 2.600.000
     B. Tim Mạch - Lồng Ngực  
680 1  Mở lồng ngực thăm dò 2.600.000
681 2  Cố định mảng sườn di động 2.600.000
682 3  Dẫn lưu áp xe phổi 1.100.000
     D. Tiêu Hóa  
683 1  Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.400.000
684 2  Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 2.600.000
685 3  Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh : Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo 2.600.000
686 4  Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật 2.600.000
687 5  Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau 2.600.000
688 6  Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng 2.600.000
689 7  Cắt dị tật hậu môn – trực tràng có làm lại niệu đạo 2.600.000
690 8  Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét 2.600.000
691 9  Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 2.600.000
692 10  Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng 2.600.000
693 11  Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 2.600.000
694 12  Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 2.600.000
695 13  Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại 2.600.000
696 14  Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 2.600.000
697 15  Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng 2.600.000
698 16  Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 2.600.000
699 17  Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 2.600.000
700 18  Cắt u nang mạc nối lớn 2.600.000
701 19  Đóng hậu môn nhân tạo 2.600.000
702 20  Lấy giun, dị vật ở ruột non 1.400.000
703 21  Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 1.400.000
704 22  Phẫu thuật tháo lồng ruột 1.400.000
705 23  Cắt túi thừa Meckel 1.400.000
706 24  Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi 1.400.000
707 25  Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 1.400.000
708 26  Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 1.400.000
709 27  Mở thông dạ dày trẻ lớn 1.400.000
710 28  Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 1.400.000
711 29  Nong hậu môn dưới gây mê 1.100.000
712 30  Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê 1.100.000
     D. Gan - Mật - Tụy  
713 1  Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng 3.400.000
714 2  Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan 2.600.000
715 3  Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu 2.600.000
716 4  Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu 2.600.000
717 5  Dẫn lưu túi mật 1.400.000
718 6  Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu 1.400.000
     G. Chấn thương - Chỉnh hình  
719 1  Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương 2.600.000
720 2  Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi 2.600.000
721 3  Nối dây chằng chéo 2.600.000
722 4  Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần 2.600.000
723 5  Phẫu thuật bong hay  đứt dây chằng bên khớp gối 2.600.000
724 6  Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta 2.600.000
725 7  Cắt lọc vết thương gãy xương hở. nắn chỉnh có cố định tạm thời 2.600.000
726 8  Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn 2.600.000
727 9  Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 2.600.000
728 10  Dẫn lưu  áp xe cơ đái chậu 1.400.000
729 11  Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay 1.400.000
730 12  Cắt u xương lành 1.400.000
731 13  Dẫn lưu viêm mủ khớp. không sai khớp 1.400.000
     13. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH  
732 1 Ghép xương chấn thương cột sống cổ 3.400.000
733 2 Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng 3.400.000
734 3  Thay khớp vai nhân tạo 3.400.000
735 4 Thay toàn bộ khớp háng 3.400.000
736 5  Thay chỏm xương đùi trong u phá huỷ xương 3.400.000
737 6  Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi 3.400.000
738 7 Thay toàn bộ khớp gối 3.400.000
739 8  Chuyển ngón 3.400.000
740 9  Chuyển xương ghép nối vi phẫu 3.400.000
741 10  Chuyển vạt ghép vi phẫu 3.400.000
742 11 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ 2.600.000
743 12 Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ 2.600.000
744 13 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 2.600.000
745 14 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 2.600.000
746 15 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 2.600.000
747 16 Cố định nẹp vít gãy liên cầu lồi cánh tay 2.600.000
748 17 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 2.600.000
749 18  Phẫu thuật trật khớp khuỷu 2.600.000
750 19 Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 2.600.000
751 20 Phẫu thuật gãy Monteggia 2.600.000
752 21 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 2.600.000
753 22 Thay khớp bàn ngón tay 2.600.000
754 23 Thay khớp liên đốt các ngón tay 2.600.000
755 24 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 2.600.000
756 25 Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh 2.600.000
757 26  Tháo khớp háng 2.600.000
758 27 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 2.600.000
759 28 Thay chỏm xương đùi  2.600.000
760 29 Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng) 2.600.000
761 30 Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển 2.600.000
762 31 Kết xương nẹp gấp góc 95o hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi 2.600.000
763 32 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối 2.600.000
764 33 Đặt vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày 2.600.000
765 34  Ghép trong mất đoạn xương 2.600.000
766 35 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương 2.600.000
767 36 Phẫu thuật nội soi khớp 2.600.000
768 37  Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 2.600.000
769 38 Chuuyển vạt da có cuống mạch 2.600.000
770 39  Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 2.600.000
771 40 Cắt u máu trong xương 2.600.000
772 41 Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm 2.600.000
773 42  Nối ghép thần kinh vi phẩu 2.600.000
774 43 Chỉnh hình màn hầu 2.600.000
775 44 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm 2.600.000
776 45  Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 2.600.000
777 46 Phẫu thuật xương bả vai lên cao 2.600.000
778 47  Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 2.600.000
779 48  Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 2.600.000
780 49 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.600.000
781 50 Cắt đoạn khớp khuỷu 2.600.000
782 51 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 2.600.000
783 52 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 2.600.000
784 53 Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón 2.600.000
785 54 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 2.600.000
786 55 Phẫu thuật toác khớp mu 2.600.000
787 56  Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 2.600.000
788 57  Phẫu thuật trật khớp háng  2.600.000
789 58 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 2.600.000
790 59 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 2.600.000
791 60 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 2.600.000
792 61 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương 2.600.000
793 62 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ 2.600.000
794 63  Phẫu thuật vết thương khớp 2.600.000
795 64  Nối gân gấp 2.600.000
796 65  Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 2.600.000
797 66 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 2.600.000
798 67 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 2.600.000
799 68  Cắt u xơ cơ xâm lấn 2.600.000
800 69  Cắt u thần kinh 2.600.000
801 70  Gỡ dính thần kinh 2.600.000
802 71  Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương 2.600.000
803 72 Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu 2.600.000
804 73  Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 2.600.000
805 74 Phẫu thuật gãy xương đòn 2.600.000
806 75  Tháo khớp vai 2.600.000
807 76 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 2.600.000
808 77 PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 2.600.000
809 78 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 2.600.000
810 79 Phẫu thuật cắt cụt đùi 2.600.000
811 80 Lấy bỏ sụn chêm dưới gối 2.600.000
812 81 Đóng đinh xương chày mở 2.600.000
813 82 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày 2.600.000
814 83 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 2.600.000
815 84 Phẫu thuật cố địng gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner 2.600.000
816 85 Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kischner 2.600.000
817 86 Đặt vít gãy thân xương sên  2.600.000
818 87 Đặt vít gãy trật xương thuyền 2.600.000
819 88 Cắt u xương sụn 2.600.000
820 89 Nối gân duỗi 2.600.000
821 90 Gỡ dính gân 2.600.000
822 91  Mở khoang và giãi phóng mạch bị chèn ép của các chi 2.600.000
823 92 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 1.400.000
824 93 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc trên cánh tay 1.400.000
825 94  Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.400.000
826 95  Cắt cụt cẳng tay 1.400.000
827 96 Tháo khớp khuỷu 1.400.000
828 97 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay 1.400.000
829 98 Tháo khớp cổ tay 1.400.000
830 99  Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 1.400.000
831 100 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.400.000
832 101 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.400.000
833 102  Tháo khớp gối 1.400.000
834 103  Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 1.400.000
835 104  Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 1.400.000
836 105  Cắt cụt cẳng chân 1.400.000
837 106 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.400.000
838 107  Phẫu thuật chân chữ 0 bằng đục sửa trục 1.400.000
839 108 Phẫu thuật chân chữ X 1.400.000
840 109  Phẫu thuật co gân Achille 1.400.000
841 110 Tháo một nửa bàn chân trước 1.400.000
842 111 Nẹp vít trong gãy trật xương chêm 1.400.000
843 112 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1.400.000
844 113 Cắt u nang bao hoạt dịch 1.400.000
845 114 Tháo khớp kiểu Pirogoff 1.400.000
846 115  Làm cứng khớp ở tư thế chức năng 1.400.000
847 116  Cắt cụt cánh tay 1.400.000
848 117 Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá 1.400.000
849 118 Cắt u bao gân 1.400.000
850 119  Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch 1.400.000
851 120 Kết hợp xương trong gãy xương mác 1.400.000
852 121  Cắt u xương sụn lành tính 1.400.000
853 122 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác trong phẫu thuật 1.400.000
854 123  Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm 1.400.000
855 124  Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động 1.100.000
856 125  Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.100.000
857 126  Tháo đốt bàn 1.100.000
858 127 Cắt u phần mềm đơn thuần 1.100.000
859 128  Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5-10cm 1.100.000
     14. BỎNG  
860 1  Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 2.600.000
861 2  Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 2.600.000
862 3  Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể 1.400.000
863 4  Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể 1.400.000
864 5  Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể 1.100.000
865 6  Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 1.100.000
     B. Trẻ em  
866 1  Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể 2.600.000
867 2  Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 1.400.000
868 3  Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể 1.400.000
869 4  Cắt lọc da, cơ, cân từ  1-3% diện tích cơ thể 1.400.000
870 5  Cắt hoại tử tiếp tuyến  dưới 3% diện tích cơ thể 1.100.000
871 6  Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 1.100.000
     C. Ghép da  
872 1  Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể 2.600.000
873 2  Ghép da tự thân từ 5- 10% diện tích bỏng cơ thể 1.400.000
874 3  Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể 1.100.000
875 4  Ghép da dị loại độc lập 1.100.000
     15. TẠO HÌNH  
876 1  Nối lại chi đứt lìa vi phẫu 3.400.000
877 2 Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì 3.400.000
878 3 Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên 3.400.000
879 4 Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa  2.600.000
880 5 Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa  2.600.000
881 6 Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa  2.600.000
882 7 Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn 2.600.000
883 8 Tạo hình hậu môn 2.600.000
884 9 Lấy mỡ mí dưới 1.100.000
     16. NỘI  SOI  
885 1  Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi 3.400.000
886 2 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi 3.400.000
887 3 Cắt phân thùy phổi qua nội soi 2.600.000
888 4  Cắt đại tràng qua nội soi 2.600.000
889 5  Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi 2.600.000
890 6  Sinh thiết lồng ngực qua nội soi 2.600.000
891 7  Mở rộng niệu quản qua nội soi 2.600.000
892 8  Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 2.600.000
893 9  Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi 2.600.000
894 10  Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi 2.600.000
895 11  Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nọi soi 2.600.000
896 12  Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi 2.600.000
897 13 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi 2.600.000
898 14 Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi 2.600.000
899 15 Cắt thận qua nội soi 2.600.000
900 16  Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 2.600.000
901 17 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi 2.600.000
902 18  Cắt ruột thừa qua nội soi 2.600.000
903 19  Cắt chỏm nang gan qua nội soi 2.600.000
904 20  Khâu thủng dạ dày qua nội soi 2.600.000
905 21 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi 2.600.000
906 22  Cắt polyp đại tràng qua nội soi 2.600.000
907 23  Cắt van niệu đạo sau ở trẻ em qua nội soi 2.600.000
908 24  Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1.400.000
909 25 Cắt polyp dạ dày qua nội soi 1.400.000
910 26 Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi 1.400.000
911 27 Cắt polyp trực tràng qua nội soi 1.400.000
912 28 Cắt u nag hạ họng thanh quản qua nội soi 1.400.000
  II CÁC LOẠI THỦ THUẬT KHÁC  
    1. UNG BƯỚU  
913 1 Chọc dò u phổi, trung thất 900.000 
914 2 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 900.000 
915 3 Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư 900.000 
916 4 Sinh thiết trực tràng 600.000 
917 5 Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo 600.000 
918 6 Sinh thiết Amidan 250.000
919 7 Sinh thiết u vùng khoang miệng 250.000
    2. THẦN KINH SỌ NÃO  
920 1 Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks) 1.600.000
921 2 Chọc dò dưới chẩm 950.000
    3. MẮT  
922 1 Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu 900.000 
923 2 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 900.000 
     4. TAI - MŨI - HỌNG  
924 1 Khâu vành tai rách sau chấn thương 950.000 
925 2 Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật 950.000 
926 3 Đặt ống thông khí hòm tai 650.000
927 4 Lấy dị vật tai 650.000
928 5 Sinh thiết tai giữa 650.000
929 6 Chích nhọt ống tai ngoài 250.000
    5. RĂNG - HÀM - MẶT  
930 1 Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch 950.000 
931 2 Nắn tiền hàm 950.000 
932 3 Nắn răng mọc lạc chỗ 950.000 
933 4 Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên 950.000 
934 5 Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng 650.000 
935 6 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt 650.000 
936 7 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần 650.000 
937 8 Lắp máng cố định xương hàm gãy 650.000 
938 9 Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên 250.000
    6.  TIM MẠCH - LỒNG NGỰC  
939 1 Thăm dò điện sinh lý tim 900.000 
940 2 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số 900.000 
941 3 Siêu âm tim can thiệp 900.000 
942 4 Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi 900.000 
    7.  TIÊU HÓA - GAN - TỤY - MẬT  
943 1 Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật 1.600.000
944 2 Đặt stent đường mật, đường tuỵ 1.600.000
945 3 Nong thực quản 950.000 
946 4 Điều trị trĩ bằng thủ thuật 950.000 
947 5 Đặt ống thông Blackemore, Linton 950.000 
948 6 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 950.000 
949 7 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 950.000 
950 8 Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da 950.000 
951 9 Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi 950.000 
952 10 Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang 950.000 
953 11 Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán 950.000 
954 12 Chọc dò túi cùng Douglas 650.000 
     8. TIẾT NIỆU - SINH DỤC  
955 1 Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ 950.000 
956 2 Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản 950.000 
957 3 Điều trị tại chỗ phì đại tuyền tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh 950.000 
958 4 Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh 950.000 
959 5 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 950.000 
960 6 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 950.000 
961 7 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi 650.000 
962 8 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca 650.000 
963 9 Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang 250.000
     9. PHỤ SẢN( Sản nhi)  
964 1 Hủy thai: cắt thân thai nhi ngoi ngang 1.600.000
965 2 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ kéo thai  950.000 
966 3 Thay máu sơ sinh 950.000 
967 4 Chọc dò tuỷ sống sơ sinh 950.000 
968 5 Đở đẻ ngoi ngược có thủ thuật lấy đầu hậu 950.000 
969 6 Nạo, phá thai trên 12 tuần 950.000 
970 7 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 950.000 
971 8 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo 950.000 
972 9 Tháo dụng cụ tử cung khó 650.000 
973 10 Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy 650.000 
974 11 Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que 650.000 
975 12 Sinh thiết buồng tử cung 250.000
976 13 Cấy/rút mảnh ghép tránh trai 01 que  250.000
    10. NHI KHOA  
977 1  Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn 950.000 
978 2  Bột chậu lưng chân có kéo nắn 950.000 
979 3  Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn 650.000 
980 4  Bơm rửa khoang não thất 650.000 
981 5  Nong miệng nối hậu môn có gây mê 650.000 
982 6  Rạch rộng vòng thắt bao qui đầu/ nong bao qui đầu 650.000 
983 7  Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu 650.000 
984 8  Chọc dò dịch não thất 650.000 
985 9  Bóp bóng ambu, thổi ngạt 650.000 
     11. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH  
986 1  Bột Corset Minerve, Cravate 950.000 
987 2  Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 950.000 
988 3  Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 950.000 
989 4  Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 950.000 
990 5  Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân 950.000 
991 6  Nắn gãy xương đùi trẻ em 950.000 
992 7  Nắn bột cẳng bàn chân trong gãy xương bàn chân, ngón chân 950.000 
993 8  Nắn trong gãy Dupuytren 950.000 
994 9  Nắn trong gãy Monteggia 950.000 
995 10  Nắn gãy và trật khớp khuỷu 950.000 
996 11  Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau – Colles 950.000 
997 12  Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 950.000 
998 13  Nắn gãy cổ xương cánh tay 950.000 
999 14 Nắn bó bột trật chỏm quay 650.000 
1000 15 Nắn trong gãy Pouteau – Colles 650.000 
1001 16 Nắn bó bột cẳng bàn tay trong gãy xương bàn, ngón tay 650.000 
1002 17 Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann 650.000 
1003 18 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 650.000 
1004 19 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 650.000 
1005 20 Gãy nền xương bàn 1 và Bennet 650.000 
1006 21 Nẹp bột các loại, không nắn 250.000 
    12. BỎNG  
1007 1 Thay băng bỏng diện tích ≥ 60% diện tích cơ thể 950.000 
1008 2 Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể 650.000 
1009 3 Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể 250.000
     13. CƠ - XƯƠNG - KHỚP  
1010 1 Rửa khớp 650.000 
1011 2 Tiêm ngoài màng cứng 250.000
1012 3 Tiêm cạnh cột sống 250.000
1013 4 Tiêm khớp 250.000
    14.  HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU  
1014 1 Đặt máy tạo nhịp cấp cứu 1.600.000
1015 2 Thay máu/thay huyết tương 1.600.000
1016 3 Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng 1.600.000
1017 4 Lấy máu truyền lại qua lọc thô 950.000 
1018 5 Sốc điện cấp cứu có kết qủa 950.000 
1019 6 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết qủa 950.000 
1020 8 Hạ huyết áp chỉ huy 950.000 
1021 9 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh 950.000 
1022 10 Rửa màng tim/chọc dò màng tim 950.000 
1023 11 Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu 950.000 
1024 12 Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại 950.000 
1025 13 Nội soi dạ dày cấp cứu 950.000 
1026 14 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán 650.000 
1027 15 Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi 650.000 
1028 16 Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 250.000
1029 17 Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu 250.000
1030 18 Đặt ống thông bàng quang 250.000
    15. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
1031 1 Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da qua gan 1.600.000
1032 2 Đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng 1.600.000
1033 3 Chụp động mạch vành tim 950.000 
1034 4 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp 950.000 
1035 5 Chụp phế quản cản quang 950.000 
1036 6 Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi 950.000 
1037 7 Chụp đường mật qua da, qua gan 950.000 
1038 9 Chụp khớp cản quang 950.000 
1039 11 Chụp đĩa đệm cột sống 950.000 
1040 13 Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da 650.000 
1041 14 Chụp niệu đạo ngược dòng 650.000 
1042 15 Chụp cộng hưởng từ có thuốc đối quang từ 650.000 
1043 16 Chụp cắt lớp vi tính có cản quang 650.000 
1044 17 Siêu âm, Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 650.000 
1045 18 Siêu âm Doppler có thuốc đối quang 650.000 
1046 19 Chụp tuyến nước bọt có cản quang 250.000
1047 20 Siêu âm, Xquang tại giường 100.000
1048 21 Chụp lưu thông ruột non qua ống thông 250.000
1049 22 Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép 250.000
    16. NỘI SOI  
1050 1 Soi đường tá tuỵ mật ( ERCP) có cắt cơ Oddi lấy dị vật hay đặt bộ phận giả (Prosthesis) 1.600.000
1051 2 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 900.000 
1052 3 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị 900.000 
1053 4 Soi trung thất 900.000 
1054 5 Nong đường mật, Oddi qua nội soi 900.000 
1055 6 Nội soi đường mật qua tá tràng 900.000 
1056 7 Nội soi đường mật qua da tán sỏi 900.000 
1057 8 Soi ổ bụng/hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán 900.000 
1058 9 Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/ hút dịch phế quản 900.000 
1059 10 Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản 900.000 
1060 11 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 900.000 
1061 12 Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản 900.000 
1062 13 Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng 900.000 
1063 14 Soi hạ họng lấy dị vật 650.000 
    17. TÂM THẦN  
1064 1 Sốc điện tâm thần 250.000 
    18. LASER  
1065 1 Điện đông bằng thiết bị plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da 900.000 
1066 2 Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hoá 900.000 
1067 3 Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch 250.000
1068 4 Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch 250.000
1069 5 Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị plasma hoá 250.000
1070 6 Quang đông bằng Laser CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, dãn tĩnh mạch dưới da 250.000
    19. DA LIỄU  
1071 1 Áp nitơ lỏng Mũi đỏ 250.000
    20. HUYẾT HỌC  
1072 1 Chọc lách làm lách đồ 950.000 
1073 2 Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu 650.000 
1074 4 Chọc hạch làm hạch đồ 250.000
    21. GIẢI PHẪU BỆNH  
1075 1 Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương … 650.000 
1076 2 Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u 250.000
1077 3 Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu 250.000
C5 Xét nghiệm  
C5.1 Xét nghiệm huyết học-Miễn dịch  
1078 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 40.000
1079 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 17.000
1080 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 20.000
1081 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 14.000
1082 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 10.000
1083 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 12.000
1084 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 24.000
1085 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 14.000
1086 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 24.000
1087 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 14.000
1088 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 12.000
1089 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 24.000
1090 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 40.000
1091 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 24.000
1092 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 20.000
1093 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 220.000
1094 17 Tìm tế bào Hargraves  40.000
1095 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 8.000
1096 19 Co cục máu đông 8.000
1097 20 Thời gian Howell  20.000
1098 21 Đàn hồi co cục máu  (TEG:ThromboElastoGraph) 250.000
1099 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 34.000
1100 23 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 62.000
1101 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 34.000
1102 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 40.000
1103 26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương  90.000
1104 27 Xét nghiệm tế bào hạch  30.000
1105 28 Nhuộm Peroxydase (MPO) 44.000
1106 29 Nhuộm sudan den 44.000
1107 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 54.000
1108 31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 60.000
1109 32 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 54.000
1110 33 Xác định BACTURATE trong máu 128.000
1111 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL -) 32.000
1112 35 Định lượng Ca++ máu 15.000
1113 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 17.000
1114 37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 30.000
1115 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 17.000
1116 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol  20.000
1117 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)  14.000
1118 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 14.000
1119 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 20.000
1120 43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh  20.000
1121 44 Phản ứng cố định bổ thể  20.000
1122 45 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 20.000
1123 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 64.000
1124 47 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 180.000
1125 48 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)  190.000
1126 49 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX  148.000
1127 50 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)  295.000
1128 51 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 690.000
1129 52 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen  66.000
1130 53 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin  133.000
1131 54 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 445.000
1132 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);  50.000
1133 56 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 70.000
1134 57 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 70.000
1135 58  Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 275.000
1136 59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 64.000
1137 60 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 44.000
  Một số xét nghiệm khác  
1138 1 Pro-calcitonin         215.000
1139 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)         265.000
1140 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)    370.000
1141 4 SCC 125.000
1142 5 PRO-GRT 225.000
1143 6 Tacrolimus 440.000
1144 7 PLGF 470.000
1145 8 SFLT1 470.000
1146 9 Đường máu mao mạch 14.000
1147 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 47.000
1148 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 30.000
1149 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương  210.000
  Xét nghiệm hóa sinh  
1150 1 Testosteron 64.000
1151 2 HbA1C 70.000
1152 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 610.000
1153 4 Điện di protein huyết thanh 200.000
1154 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 120.000
1155 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 215.000
C5.2 Xét nghiện nước tiểu  
1156 1 Định lượng Bacbiturate 20.000
1157 2 Catecholamin niệu (HPLC) 265.000
1158 3 Calci niệu 15.000
1159 4 Phospho niệu 12.000
1160 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 30.000
1161 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 10.000
1162 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis  40.000
1163 8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 12.000
1164 9 Amylase niệu 26.000
1165 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen  4.000
1166 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch   20.000
1167 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 60.000
1168 13 Định lượng Oestrogen toàn phần  20.000
1169 14 Định lượng Hydrocorticosteroid 24.000
1170 15 Porphyrin: Định tính 30.000
1171 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác  2.000
1172 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 3.000
C5.3 Xét nghiệm phân  
1173 1 Tìm Bilirubin 4.000
1174 2 Xác định Canxi, Phospho  4.000
1175 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase  7.000
1176 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 20.000
1177 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính  4.000
C5.4 Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)  
  Vi khuẩn-Ký sinh trùng  
1178 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 24.000
1179 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 40.000
1180 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)  110.000
1181 4 Kháng sinh đồ  115.000
1182 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 140.000
1183 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 145.000
1184 7 Định lượng HBsAg 270.000
1185 8 Anti-HBs định lượng 70.000
1186 9 PCR chẩn đoán CMV 450.000
1187 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.100.000
1188 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 490.000
1189 12 RPR định tính 23.000
1190 13 RPR định lượng 50.000
1191 14 TPHA định tính 32.000
1192 15 TPHA định lượng 105.000
  Xét nghiệm Tế bào:  
1193 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 40.000
1194 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 60.000
1195 3 Công thức nhiễm sắc thể 320.000
  Xét nghiệm dịch chọc dò  
1196 1 Protein dịch 9.000
1197 2 Glucose dịch 12.000
1198 3 Clo  dịch 15.000
1199 4 Phản ứng Pandy  6.000
1200 5 Rivalta 6.000
  Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý:  
1201 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 140.000
1202 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 170.000
1203 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 180.000
1204 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 130.000
1205 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 180.000
1206 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 170.000
1207 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 170.000
1208 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 120.000
1209 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 180.000
1210 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 200.000
1211 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 700.000
1212 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 250.000
1213 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 170.000
1214 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 80.000
1215 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 120.000
  Xét nghiệm độc chất   
1216 16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 90.000
1217 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 170.000
1218 18 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 90.000
1219 19 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 300.000
1220 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 35.000
1221 21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 790.000
1222 22 Xét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 690.000
1223 23 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 65.000
1224 24 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 45.000
1225 25 Định lượng cấp NH3 trong máu 120.000
C6 Thăm dò chức năng  
1226 1 Điện tâm đồ 25.000
1227 2 Điện não đồ  42.000
1228 3 Lưu huyết não 22.000
1229 4 Đo chức năng hô hấp 75.000
1230 5 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan  20.000
1231 6 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 20.000
1232 7 Test thanh thải Creatinine 40.000
1233 8 Test thanh thải Ure  40.000
1234 9 Test dung nạp Glucagon  25.000
1235 10 Thăm dò các dung tích phổi 130.000
1236 11 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 250.000
C7 Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ  
1237 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 70.000
1238 2 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 280.000
1239 3 Xạ hình tụy 280.000
1240 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ:  LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin  hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 80.000
1241 5 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 130.000
1242 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc  TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 200.000
1243 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 300.000
1244 8 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 280.000
1245 9 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 280.000
1246 10 Chụp SPECT  CT 500.000
1247 11 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 210.000
Tin liên quan