Các dịch vụ kỹ thuật
Các dịch vụ kỹ thuật

 

 

DANH MỤC KỸ THUẬT
TRONG KHÁM CHỮA BỆNH CỦA BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU

 

(Kèm theo Quyết định số:        /QĐ-SYT ngày …………….của Sở Y tế Cà Mau)

 
       

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

TT
(BV)

TT
(43)

TÊN KỸ THUẬT

 
 
 

A. TUẦN HOÀN

 

1

1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

 

2

2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

 

3

3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục  ≤ 8 giờ

 

4

5

Làm test phục hồi máu mao mạch

 

5

6

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

 

6

7

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

 

7

8

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

 

8

9

Đặt catheter động mạch

 

9

10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

 

10

11

Chăm sóc catheter động mạch

 

11

12

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

 

12

15

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

 

13

16

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ

 

14

18

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

 

15

28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

 

16

32

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

 

17

34

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

 

18

35

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

 

19

40

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

 

20

41

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

 

21

42

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

 

22

45

Dùng thuốc chống đông

 

23

46

Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu

 

24

51

Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

 

 

 

B. HÔ HẤP

 

25

52

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

 

26

53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

 

27

54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

 

28

55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

 

29

56

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

 

30

57

Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)

 

31

58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)

 

32

59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

 

33

60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)

 

34

61

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)

 

35

62

Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ

 

36

63

Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)

 

37

64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

 

38

65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

 

39

66

Đặt ống nội khí quản

 

40

71

Mở khí quản cấp cứu

 

41

72

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

 

42

73

Mở khí quản thường quy

 

43

74

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

 

44

75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

 

45

76

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

 

46

77

Thay ống nội khí quản

 

47

78

Rút ống nội khí quản

 

48

79

Rút canuyn khí quản

 

49

80

Thay canuyn mở khí quản

 

50

85

Vận động trị liệu hô hấp

 

51

86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

 

52

87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

 

53

88

Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù

 

54

89

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

 

55

91

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

 

56

92

Siêu âm màng phổi cấp cứu

 

57

93

Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter

 

58

94

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ

 

59

95

Mở màng phổi cấp cứu

 

60

96

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

 

61

97

Dẫn l­ưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ

 

62

128

Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ

 

63

130

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

 

64

131

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ

 

65

132

Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ

 

66

133

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ

 

67

134

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ

 

68

135

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ

 

69

136

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ

 

70

137

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ

 

71

138

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

 

72

144

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

 

73

145

Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ

 

74

146

Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ

 

75

147

Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ

 

76

151

Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP

 

77

155

Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

 

78

157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

 

79

158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

 

80

159

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

 

 

 

 C. THẬN - LỌC MÁU

 

81

160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

 

82

161

Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu

 

83

162

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

 

84

163

Mở thông bàng quang trên xương mu

 

85

164

Thông bàng quang

 

86

165

Rửa bàng quang lấy máu cục

 

87

166

Vận động trị liệu bàng quang 

 

88

170

Bài niệu c­ưỡng bức ≤ 8 giờ

 

89

171

Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ

 

90

172

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

 

 

 

D. THẦN KINH

 

91

201

Soi đáy mắt cấp cứu

 

92

202

Chọc dịch tuỷ sống

 

93

208

Siêu âm Doppler xuyên sọ

 

94

211

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ

 

95

213

Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

 

96

214

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ

 

 

 

 Đ. TIÊU HOÁ

 

97

215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

 

98

216

Đặt ống thông dạ dày

 

99

217

Rửa dạ dày cấp cứu

 

100

221

Thụt tháo

 

101

222

Thụt giữ

 

102

223

Đặt ống thông hậu môn

 

103

224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)  

 

104

225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

 

105

226

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ

 

106

227

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

 

107

228

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

 

108

229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

 

109

230

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

 

110

238

Đo áp lực ổ bụng

 

111

239

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

 

112

240

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

 

113

241

Dẫn lư­u dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ

 

114

242

Rửa màng bụng cấp cứu

 

 

 

E. TOÀN THÂN

 

115

246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

 

116

247

Hạ thân nhiệt chỉ huy

 

117

248

Nâng thân nhiệt chỉ huy

 

118

249

Giải stress cho người bệnh

 

119

250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

 

120

251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

 

121

252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

 

122

253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

 

123

254

Truyền máu và các chế phẩm máu

 

124

255

Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ

 

125

256

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

 

126

257

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

 

127

258

Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

 

128

259

Rửa mắt tẩy độc

 

129

260

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

 

130

261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

 

131

262

Gội đầu cho người bệnh tại giường

 

132

263

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

 

133

264

Tắm cho người bệnh tại giường

 

134

265

Tắm tẩy độc cho người bệnh

 

135

266

Xoa bóp phòng chống loét

 

136

267

Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)

 

137

269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

 

138

270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

 

139

271

Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

 

140

272

Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ

 

141

273

Đ.trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

 

142

274

Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp

 

143

275

Băng bó vết thư­ơng

 

144

276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

 

145

277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

 

146

278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

 

147

279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

 

148

280

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

 

 

 

G. XÉT NGHIỆM

 

149

281

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

 

150

282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

 

151

284

Định nhóm máu tại giường

 

152

285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

 

153

286

Đo các chất khí trong máu

 

154

287

Đo lactat trong máu

 

 

 

H. THĂM DÒ KHÁC

 

155

303

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

 

156

304

Chụp X quang cấp cứu tại giường

 

II. NỘI KHOA

 

 

 

A. HÔ HẤP

 

1

1

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

 

2

2

Bơm rửa khoang màng phổi

 

3

4

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

 

4

7

Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

 

5

8

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

 

6

9

Chọc dò dịch màng phổi

 

7

10

Chọc tháo dịch màng phổi

 

8

11

Chọc hút khí màng phổi

 

9

12

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

 

10

15

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

 

11

16

Đặt ống dẫn lưu khoang MP

 

12

28

Kỹ thuật ho có điều khiển

 

13

29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

 

14

30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

 

15

31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

 

16

32

Khí dung thuốc giãn phế quản

 

17

33

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

 

18

61

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

 

19

63

Siêu âm màng phổi cấp cứu

 

20

67

Thay canuyn mở khí quản

 

21

68

Vận động trị liệu hô hấp

 

 

 

B. TIM MẠCH

 

22

74

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

 

23

75

Chọc dò màng ngoài tim

 

24

85

Điện tim thường

 

25

97

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

 

26

112

Siêu âm Doppler mạch máu

 

27

113

Siêu âm Doppler tim

 

28

116

Siêu âm tim 4D

 

29

120

Sốc điện điều trị rung nhĩ

 

30

121

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

 

 

 

C. THẦN KINH

 

31

128

Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)

 

32

129

Chọc dò dịch não tuỷ

 

33

149

Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

 

34

150

Hút đờm hầu họng

 

35

151

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

 

36

152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

 

37

156

Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

 

38

163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

 

39

164

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

 

40

165

Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

 

41

166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

 

 

 

D. THẬN TIẾT NIỆU

 

42

177

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

 

43

188

Đặt sonde bàng quang

 

44

195

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

 

45

196

Đo áp lực đồ bàng quang thủ công

 

46

232

Rửa bàng quang lấy máu cục

 

47

233

Rửa bàng quang

 

 

 

Đ. TIÊU HÓA

 

48

241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)  

 

49

242

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

 

50

243

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

 

51

244

Đặt ống thông dạ dày

 

52

247

Đặt ống thông hậu môn

 

53

249

Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

 

54

313

Rửa dạ dày cấp cứu

 

55

314

Siêu âm ổ bụng

 

56

322

Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

 

57

336

Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

 

58

337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

 

59

338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

 

60

339

Thụt tháo phân

 

 

 

E. CƠ XƯƠNG KHỚP

 

61

374

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

 

III. NHI KHOA

 

 

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

 

A. TUẦN HOÀN

 

1

12

Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết

 

2

19

Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục 24 giờ

 

3

24

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

 

4

27

Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu

 

5

28

Đặt catheter tĩnh mạch

 

6

29

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

 

7

30

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm

 

8

31

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

 

9

33

Đặt catheter động mạch

 

10

34

Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh

 

11

35

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

 

12

36

Đo áp lực động mạch liên tục

 

13

37

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

 

14

38

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

 

15

39

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

 

16

41

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

 

17

44

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

 

18

46

Theo dõi huyết áp liên tục tại giường

 

19

47

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

 

20

48

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp

 

21

49

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

 

22

50

Chăm sóc catheter động mạch

 

23

51

Ép tim ngoài lồng ngực

 

 

 

B. HÔ HẤP

 

24

58

Thở máy bằng xâm nhập

 

25

69

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

 

26

70

Siêu âm màng phổi

 

27

75

Cai máy thở

 

28

76

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

 

29

77

Đặt ống nội khí quản

 

30

78

Mở khí quản

 

31

79

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

 

32

80

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

 

33

81

Bơm rửa màng phổi

 

34

82

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

 

35

83

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

 

36

84

Chọc thăm dò màng phổi

 

37

85

Mở màng phổi tối thiểu

 

38

86

Dẫn l­ưu màng phổi liên tục

 

39

87

Theo dõi độ bão hòa  ô xy (SPO2) liên tục tại giường

 

40

88

Thăm dò chức năng hô hấp

 

41

89

Khí dung thuốc cấp cứu

 

42

91

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

 

43

93

Vận động trị liệu hô hấp

 

44

101

 Thay canuyn mở khí quản

 

45

102

 Chăm sóc lỗ mở khí quản

 

46

103

 Làm ẩm đường thở qua máy phun sư­ơng mù

 

47

105

Thổi ngạt

 

48

106

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

 

49

107

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

 

50

108

 Thở oxy gọng kính

 

51

110

Thở oxy qua mặt nạ có túi

 

52

111

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

 

53

112

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

 

54

113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

 

 

 

C. THẬN – LỌC MÁU

 

55

125

Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu

 

56

130

Vận động trị liệu bàng quang

 

57

131

Rửa bàng quang lấy máu cục

 

58

132

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

 

59

133

Thông tiểu

 

60

134

Hồi sức chống sốc

 

 

 

D. THẦN KINH

 

61

137

Xử trí tăng áp lực nội sọ

 

62

138

Điện não đồ thường quy

 

63

143

Siêu âm doppler xuyên sọ

 

64

146

Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh

 

65

148

Chọc dịch tuỷ sống

 

66

149

Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)

 

67

150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

 

68

151

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

 

69

152

Soi đáy mắt cấp cứu

 

 

 

Đ. TIÊU HÓA

 

70

164

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

 

71

165

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

 

72

167

Đặt ống thông dạ dày

 

73

168

Rửa dạ dày cấp cứu

 

74

170

Đo áp lực ổ bụng

 

75

171

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

 

76

172

Cho ăn qua ống thông dạ dày

 

77

173

Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

 

78

174

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm

 

79

175

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

 

80

176

Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng

 

81

177

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

 

82

178

Đặt sonde hậu môn

 

83

179

Thụt tháo phân

 

84

180

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

 

85

181

Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay

 

 

 

E. TOÀN THÂN

 

86

186

Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh

 

87

 

Siêu âm đen trắng tại giường bệnh

 

88

188

Siêu âm màu tại giường

 

89

189

Chụp X quang cấp cứu tại giư­ờng

 

90

190

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu

 

91

191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

 

92

193

Truyền máu và các chế phẩm máu

 

93

194

Tắm cho người bệnh tại giường

 

94

195

Tắm tẩy độc cho người bệnh

 

95

196

Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

 

96

197

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

 

97

198

Vệ sinh răng miệng đặc biệt

 

98

199

Xoa bóp phòng chống loét

 

99

201

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

 

100

202

Băng bó vết thương

 

101

203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

 

102

204

Vận chuyển  người bệnh an toàn

 

103

205

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

 

104

206

Định nhóm máu tại giường

 

105

207

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

 

106

208

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

 

107

209

Truyền dịch vào tủy xương

 

108

210

Tiêm truyền thuốc

 

 

 

G. XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH

 

109

215

Đo các chất khí trong máu

 

110

216

Đo lactat trong máu

 

111

221

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

 

 

II. TÂM THẦN

 

112

260

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

 

113

269

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

 

 

III. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

 

 

 

TAI - MŨI - HỌNG

 

114

994

Nội soi cầm máu mũi

 

115

999

Nội soi mũi xoang

 

116

1001

Nội soi tai

 

117

1002

Nội soi mũi

 

118

1003

Nội soi họng

 

 

IV. GÂY MÊ HỒI SỨC

 

119

1283

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy

 

120

1288

Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt

 

121

1289

Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt

 

122

1295

Kỹ thuật gây tê khoang cùng

 

123

1333

GMHS phẫu thuật basedow

 

124

1334

GMHS phẫu thuật bướu cổ to

 

125

1340

GMHS trên người bệnh có hen phế quản

 

126

1341

GMHS trên người bệnh có tiền sử hay bệnh dị ứng

 

127

1342

GMHS trên người giảm chức năng thận hay suy thận

 

128

1343

GMHS trên người bị suy giảm chức năng gan

 

129

1344

GMHS trên người bệnh bị sốc, suy thở

 

130

1345

GMHS trên người bệnh bị rối loạn nước điện giải, rối loạn thăng bằng kiềm toan, rối loạn đông máu

 

131

1346

GMHS trên người bệnh tiểu đường

 

132

1348

GMHS trên người bệnh có đặt máy tạo nhịp

 

133

1351

Đặt NKQ khó trong phẫu thuật hàm mặt

 

134

1352

Gây mê phẫu thuật chấn thương vùng hàm mặt

 

135

1374

Kỹ thuật đặt Mask thanh quản

 

136

1376

Kỹ thuật đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

 

137

1377

Kỹ thuật đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

 

138

1379

Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũi

 

139

1380

Kỹ thuật thường quy đặt nội khí quản khó

 

140

1384

Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

 

141

1385

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

 

142

1386

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

 

143

1392

Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

 

144

1393

Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ

 

145

1394

Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm

 

146

1399

Kỹ thuật theo dõi SpO2

 

147

1400

Kỹ thuật theo dõi et CO2

 

148

1402

Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy

 

149

1403

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

 

150

1404

Thử nhóm máu trước truyền máu

 

151

1405

Truyền dịch thường quy

 

152

1406

Truyền máu thường quy

 

153

1407

Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em

 

154

1409

Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

 

155

1410

Kỹ thuật truyền máu trong sốc

 

156

1411

Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

 

157

1412

Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim

 

158

1413

Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở

 

159

1414

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong

 

160

1415

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

 

161

1416

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi

 

162

1417

Kỹ thuật chọc tuỷ sống đường giữa

 

163

1418

Kỹ thuật chọc tuỷ sống đường bên

 

164

1434

GMHS phẫu thuật thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

 

165

1435

GMHS phẫu thuật viêm ruột thừa, viêm phúc mạc, áp xe ruột thừa

 

166

1436

Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn

 

167

1437

GMHS phẫu thuật vùng đáy chậu, hậu môn, bẹn, bìu

 

168

1438

GMHS phẫu thuật chi trên

 

169

1439

GMHS phẫu thuật chi dưới

 

170

1440

GMHS phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn

 

171

1441

GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ

 

172

1442

GMHS phẫu thuật bướu cổ nhỏ

 

173

1443

Gây mê để thay băng người bệnh bỏng

 

174

1444

Gây mê, gây tê cắt amidan ở trẻ em

 

175

1448

Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

 

176

1449

Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm Morphin cách quãng dưới da

 

177

1450

Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật

 

178

1451

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

 

179

1453

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

 

180

1454

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

 

181

1455

Theo dõi HA liên tục tại giường

 

182

1456

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

 

183

1458

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

 

184

1462

Thở oxy gọng kính

 

185

1463

Thở oxy qua mặt nạ

 

186

1466

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày

 

187

1467

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

 

 

 V. BỎNG

 

 

 

CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BỎNG

 

188

1514

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi

 

189

1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

 

 

VI. MẮT

 

190

1577

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rìa tự thân, màng ối...) ± áp thuốc chống chuyển hoá (5FU hoặc MMC)

 

191

1579

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

 

192

1580

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối

 

193

1610

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

 

194

1622

Phẫu thuật hẹp khe mi

 

195

1623

Phẫu thuật Epicanthus

 

196

1650

Rạch áp xe túi lệ

 

197

1653

Khám mắt và điều trị có gây mê

 

198

1654

Tập nhược thị

 

199

1655

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

 

200

1656

Cắt bỏ túi lệ

 

201

1657

Phẫu thuật mộng đơn thuần

 

202

1658

Lấy dị vật giác mạc

 

203

1659

Cắt bỏ chắp có bọc

 

204

1660

Khâu cò mi, tháo cò

 

205

1661

Chích dẫn lưu túi lệ

 

206

1662

Phẫu thuật lác thông thường

 

207

1663

Khâu da mi

 

208

1664

Khâu phục hồi bờ mi

 

209

1665

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

 

210

1666

Khâu phủ kết mạc

 

211

1667

Khâu giác mạc

 

212

1668

Khâu củng mạc

 

213

1669

Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

 

214

1670

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

 

215

1674

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

 

216

1675

Múc nội nhãn

 

217

1676

Cắt thị thần kinh

 

218

1677

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

 

219

1680

Mổ quặm bẩm sinh

 

220

1681

Cắt chỉ khâu giác mạc

 

221

1682

Tiêm dưới kết mạc

 

222

1683

Tiêm cạnh nhãn cầu

 

223

1684

Tiêm hậu nhãn cầu

 

224

1685

Bơm thông lệ đạo

 

225

1688

Khâu kết mạc

 

226

1689

Lấy calci đông dưới kết mạc

 

227

1690

Cắt chỉ khâu kết mạc

 

228

1693

Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc

 

229

1694

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

 

230

1695

Rửa cùng đồ

 

231

1696

Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)

 

232

1697

Bóc giả mạc

 

233

1698

Rạch áp xe mi

 

234

1699

Soi đáy mắt trực tiếp

 

235

1700

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

 

236

1701

Soi đáy mắt bằng Schepens

 

237

1702

Soi góc tiền phòng

 

238

1703

Cắt chỉ khâu da

 

239

1704

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

 

240

1705

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

 

241

1706

Lấy dị vật kết mạc

 

242

1707

Khám mắt

 

 

VII. RĂNG HÀM MẶT

 

 

 

A. RĂNG

 

243

1812

Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng

 

244

1813

Cắt lợi xơ cho răng mọc

 

245

1814

Cắt lợi di động để làm hàm giả

 

246

1818

Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng

 

247

1819

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

 

248

1820

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

 

249

1821

Phẫu thuật nạo túi quanh răng

 

250

1822

Phẫu thuật tạo hình nhú lợi

 

251

1834

Điều trị áp xe quanh răng

 

252

1836

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

 

253

1838

Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite có sử dụng Laser

 

254

1841

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

 

255

1842

Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite

 

256

1843

Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau

 

257

1848

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

 

258

1849

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

 

259

1852

Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)

 

260

1853

Điều trị tủy lại

 

261

1858

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

 

262

1859

Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

 

263

1860

Chụp Composite

 

264

1861

Chụp thép

 

265

1862

Chụp sứ kim loại thường

 

266

1863

Chụp thép cẩn nhựa

 

267

1864

Cầu nhựa

 

268

1865

Cầu  thép

 

269

1867

Cầu sứ kim loại thường 

 

270

1868

Cùi đúc kim loại thường

 

271

1870

Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo

 

272

1871

Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo

 

273

1874

Chụp Composite

 

274

1876

Chụp sứ toàn phần

 

275

1909

Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

 

276

1910

Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp

 

277

1911

Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp

 

278

1913

Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp 

 

279

1914

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

 

280

1915

Nhổ chân răng vĩnh viễn

 

281

1916

Nhổ răng thừa

 

282

1917

Nhổ răng vĩnh viễn

 

283

1918

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

 

284

1922

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

 

285

1925

Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite

 

286

1926

Điều trị viêm lợi do mọc răng

 

287

1927

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

 

288

1928

Điều trị viêm quanh răng

 

289

1929

Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite

 

290

1930

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)

 

291

1931

Phục hồi cổ răng bằng Composite

 

292

1932

Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà

 

293

1933

Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 }

 

294

1935

Mài chỉnh khớp cắn

 

295

1938

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp

 

296

1939

Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp

 

297

1940

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

 

298

1941

Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt

 

299

1942

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

 

300

1944

Điều trị tuỷ răng sữa

 

301

1945

Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2

 

302

1947

Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor

 

303

1948

Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn

 

304

1949

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

 

305

1950

Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC)

 

306

1952

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite

 

307

1953

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)

 

308

1954

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement  (GIC)

 

309

1955

Nhổ răng sữa

 

310

1956

Nhổ chân răng sữa

 

311

1957

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

 

312

1958

Chích Apxe lợi trẻ em

 

313

1959

Điều trị viêm lợi trẻ em

 

314

1960

Chích áp xe lợi

 

315

1961

Điều trị viêm lợi do mọc răng

 

316

1962

Máng chống nghiến răng

 

317

1963

Sửa hàm giả gãy

 

318

1964

Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

 

319

1965

Thêm móc cho hàm giả tháo lắp

 

320

1966

Đệm hàm giả nhựa thường

 

321

1968

Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường

 

322

1969

Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường

 

323

1970

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

 

324

1972

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

 

325

1973

Chụp nhựa

 

326

1974

Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)

 

 

 

B. HÀM MẶT

 

327

2063

Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh

 

 

VIII. TAI MŨI HỌNG

 

 

 

A. TAI

 

328

2107

Thủ thuật nong vòi nhĩ

 

329

2108

Đặt ống thông khí hòm tai

 

330

2109

Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm, gỡ xơ

 

331

2110

Phẫu thuật cắt vành tai

 

332

2114

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

 

333

2115

Khâu vành tai rách sau chấn thương

 

334

2116

Thông vòi nhĩ

 

335

2117

Lấy dị vật tai

 

336

2118

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

 

337

2119

Chích nhọt ống tai ngoài

 

338

2120

Làm thuốc tai

 

339

2121

Chích rạch màng nhĩ

 

340

2122

Đặt ống thông khí tại giữa

 

341

2123

Phẫu thuật đặt ống thông khí

 

342

2125

Lấy dáy tai (nút biểu bì)

 

 

 

B. MŨI XOANG

 

343

2129

Thắt động mạch bướm-khẩu cái

 

344

2136

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

 

345

2141

Phẫu thuật nạo sàng hàm

 

346

2145

Phẫu thuật vách ngăn mũi

 

347

2146

Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí

 

348

2147

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

 

349

2148

Nắn sống mũi sau chấn thương

 

350

2149

Nhét bấc mũi sau

 

351

2150

Nhét bấc mũi trước

 

352

2151

Đốt cuốn mũi

 

353

2152

Bẻ cuốn dưới

 

354

2153

Chọc rửa xoang hàm

 

355

2154

Làm Proetz

 

356

2155

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

 

 

 

C. HỌNG – THANH QUẢN

 

357

2174

Phẫu thuật cắt phanh môi, má, l­ưỡi

 

358

2175

Chích áp xe thành sau họng

 

359

2177

Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi

 

360

2178

Lấy dị vật hạ họng

 

361

2179

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

 

362

2180

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

 

363

2181

Chích áp xe quanh Amidan

 

364

2182

Đốt nhiệt họng hạt

 

365

2183

Đốt lạnh họng hạt

 

366

2184

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

 

367

2185

Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

 

368

2186

Bơm thuốc thanh quản

 

369

2187

Rửa vòm họng

 

370

2188

Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở

 

371

2189

Sơ cứu bỏng kỳ đầu đ­ường hô hấp

 

372

2190

Lấy dị vật họng miệng

 

373

2191

Khí dung mũi họng

 

 

 

D. CỔ - MẶT

 

374

2208

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

 

375

2209

Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

 

376

2223

Mổ dò khe mang các loại

 

377

2227

Phẫu thuật khâu phục hồi tổn th­ương phần mềm miệng, họng

 

378

2240

Phẫu thuật nạo VA gây mê

 

 

IX. PHỤ KHOA-SƠ SINH

 

379

2246

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

 

380

2248

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

 

381

2249

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

 

382

2254

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

 

383

2257

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

 

384

2258

Chích áp xe tuyến Bartholin

 

385

2259

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

 

386

2260

Chọc dò túi cùng Douglas

 

387

2261

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

 

388

2262

Lấy dị vật âm đạo

 

389

2263

Khâu rách cùng đồ âm đạo

 

390

2264

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

 

 

X. NỘI KHOA

 

 

 

A. TIM MẠCH – HÔ HẤP

 

391

2329

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

 

392

2330

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

 

393

2331

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

 

394

2332

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

 

395

2333

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

 

 

 

B. TIÊU HÓA

 

396

2354

Chọc dịch màng bụng

 

397

2355

Dẫn lưu dịch màng bụng

 

398

2356

Chọc hút áp xe thành bụng

 

399

2357

Thụt tháo phân

 

400

2358

Đặt sonde hậu môn

 

 

 

C. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

 

401

2379

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

 

402

2383

Test nội bì

 

403

2384

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

 

 

 

D. TRUYỀN NHIỄM

 

404

2385

Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

 

405

2386

Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

 

 

 

Đ. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

 

406

2387

Tiêm trong da

 

407

2388

Tiêm dưới da

 

408

2389

Tiêm bắp thịt

 

409

2390

Tiêm tĩnh mạch

 

410

2391

Truyền tĩnh mạch

 

 

XI. LAO (ngoại lao)

 

411

2426

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

 

412

2427

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

 

413

2428

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

 

414

2437

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

 

415

2438

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

 

416

2439

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

 

 

XII. UNG BƯỚU- NHI

 

 

 

A. ĐẦU CỔ

 

417

2456

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cm

 

418

2457

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

 

 

 

B. HÀM – MẶT

 

419

2517

Cắt u môi lành tính có tạo hình

 

420

2532

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

 

421

2533

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm

 

422

2535

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới  5 cm

 

423

2536

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

 

 

 

C. TAI – MŨI – HỌNG

 

424

2582

Cắt u l­ưỡi qua đường miệng

 

425

2592

Cắt u nhái sàn miệng

 

426

2603

Cắt bỏ khối u màn hầu

 

427

2613

Cắt polyp ống tai

 

428

2614

Cắt polyp mũi

 

 

 

D. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

 

429

2711

Cắt u phần mềm bìu

 

 

 

Đ. PHỤ KHOA

 

430

2725

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

 

431

2726

Cắt cụt cổ tử cung

 

432

2729

Cắt u nang buồng trứng xoắn

 

433

2730

Cắt u nang buồng trứng

 

434

2731

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

 

435

2732

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

 

436

2733

Cắt u thành âm đạo

 

437

2734

Bóc nang tuyến Bartholin

 

438

2735

Cắt u vú lành tính

 

439

2736

Mổ bóc nhân xơ vú

 

 

XIII. TẠO HÌNH THẨM MỸ

 

 

 

PHẪU THUẬT THẨM MỸ

 

 

 

Các kỹ thuật chung

 

440

2966

Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản

 

441

2967

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Cắt khâu đơn giản

 

 

XIV. NGOẠI KHOA

 

 

 

A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO

 

442

3082

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

 

443

3083

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

 

 

 

B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC

 

 

 

Ngực - phổi

 

444

3265

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

 

 

 

C. TIÊU HÓA – BỤNG

 

 

 

1. Thực quản

 

445

3277

Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành

 

 

 

2. Dạ dày

 

446

3297

Mở thông dạ dày

 

447

3298

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

 

 

 

3. Ruột non - ruột già

 

448

3309

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn

 

449

3310

Phẫu thuật tắc ruột do giun

 

450

3311

Phẫu thuật điều trị xoắn ruột

 

451

3315

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

 

452

3316

Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

 

453

3317

Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột

 

454

3321

Đóng hậu môn nhân tạo

 

455

3325

Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh

 

456

3326

Tháo lồng bằng bơm khí/nước

 

457

3327

Phẫu thuật viêm ruột thừa

 

458

3328

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

 

459

3329

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

 

460

3330

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

 

461

3331

Cắt đoạn ruột non

 

462

3332

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

 

 

 

4. Hậu môn – trực tràng

 

463

3374

Nong hậu môn dưới gây mê

 

 

 

5. Bẹn - Bụng

 

464

3399

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

 

465

3400

Lấy máu tụ tầng sinh môn

 

466

3401

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

 

467

3402

Mở bụng thăm dò

 

468

3403

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

 

469

3405

Chọc dò túi cùng Douglas

 

470

3406

Chích áp xe tầng sinh môn

 

471

3407

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

 

 

 

D. GAN- MẬT – LÁCH – TỤY

 

 

 

 Mật

 

472

3443

Dẫn lưu túi mật

 

 

 

Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

 

 

 

1. Bàng quang

 

473

3531

Mổ lấy sỏi bàng quang

 

474

3532

Mở thông bàng quang

 

475

3533

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

 

476

3535

Đặt ống thông bàng quang

 

 

 

2. Niệu đạo

 

477

3547

Lấy sỏi niệu đạo

 

 

 

3. Sinh dục

 

478

3593

Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung

 

479

3594

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

 

 

 

E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

 

 

 

1. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)

 

480

3817

Chích áp xe phần mềm lớn

 

481

3818

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

 

482

3821

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

 

483

3825

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

 

484

3826

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

 

485

3827

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

 

 

 

2. Các kỹ thuật khác

 

486

3909

Chích rạch áp xe nhỏ

 

487

3910

Chích hạch viêm mủ

 

488

3911

Thay băng, cắt chỉ

 

 

 

 G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC

 

489

3924

Cắt lọc tổ chức hoại tử

 

IV. GÂY MÊ HỒI SỨC

 

 

 

A. CÁC KỸ THUẬT

 

1

2

Kỹ thuật cách ly dự phòng

 

2

3

Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

 

3

4

Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường

 

4

5

Cai máy thở bằng chế độ thông minh

 

5

6

Cấp cứu cao huyết áp

 

6

7

Cấp cứu ngừng thở

 

7

8

Cấp cứu ngừng tim

 

8

9

Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động

 

9

10

Cấp cứu tụt huyết áp

 

10

11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

 

11

12

Chăm sóc catheter động mạch

 

12

13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

 

13

15

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

 

14

16

Chọc tĩnh mạch cảnh trong

 

15

17

Chọc tĩnh mạch đùi

 

16

18

Chọc tĩnh mạch dưới đòn

 

17

19

Chọc tuỷ sống đường bên

 

18

20

Chọc tuỷ sống đường giữa

 

19

21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

 

20

22

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

 

21

28

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

 

22

29

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi

 

23

32

Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

 

24

35

Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương

 

25

37

Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

 

26

41

Đặt nội khí quản mò qua mũi

 

27

44

Đặt nội khí quản qua mũi

 

28

46

Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

 

29

58

Đo và theo dõi SpO2

 

30

59

Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic

 

31

60

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

 

32

61

Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

 

33

62

Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

 

34

64

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

 

35

66

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai

 

36

67

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental

 

37

68

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

 

38

69

Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

 

39

70

Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu

 

40

71

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực

 

41

72

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa

 

42

73

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên

 

43

76

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

 

44

81

Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng

 

45

82

Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng

 

46

83

Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống

 

47

84

Kỹ thuật gây tê khoang cùng

 

48

85

Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai

 

49

86

Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

 

50

93

Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai

 

51

94

Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai

 

52

97

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

 

53

99

Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch

 

54

101

Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống

 

55

102

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

 

56

103

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện

 

57

104

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện

 

58

108

Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)

 

59

109

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC

 

60

110

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp

 

61

111

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)

 

62

112

Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC

 

63

113

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương

 

64

114

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật

 

65

116

Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

 

66

117

Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

 

67

118

Hút dẫn lưu ngực

 

68

119

Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

 

69

124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

 

70

127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

 

71

133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

 

72

141

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

 

73

142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

 

74

145

Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật

 

75

146

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

 

76

147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

 

77

148

Rửa tay phẫu thuật

 

78

149

Rửa tay sát khuẩn

 

79

150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

 

80

151

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

 

81

165

Theo dõi EtCO2

 

82

166

Theo dõi Hb tại chỗ

 

83

167

Theo dõi Hct tại chỗ

 

84

168

Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy

 

85

169

Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

 

86

173

Theo dõi SpO2

 

87

175

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

 

88

176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

 

89

181

Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS

 

90

182

Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau

 

91

183

Thở oxy gọng kính

 

92

184

Thở oxy qua mặt nạ

 

93

185

Thở oxy qua mũ kín

 

94

192

Thường qui đặt nội khí quản khó

 

95

194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

 

96

195

Truyền dịch thường qui

 

97

196

Truyền dịch trong sốc

 

98

197

Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

 

99

198

Truyền máu khối lượng lớn

 

100

199

Truyền máu trong sốc

 

101

200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

 

102

201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

 

103

202

Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

 

104

204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

 

105

205

Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường

 

 

 

B. GÂY MÊ

 

106

210

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

 

107

211

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

 

108

212

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

 

109

213

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

 

110

214

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

 

111

215

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

 

112

216

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

 

113

217

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

 

114

218

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

 

115

219

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

 

116

220

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

 

117

221

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

 

118

222

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

 

119

223

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

 

120

224

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

 

121

225

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

 

122

226

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

 

123

227

Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp

 

124

228

Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

125

229

Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

 

126

230

Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

 

127

231

Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

 

128

232

Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

 

129

233

Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

 

130

234

Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

 

131

235

Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

 

132

236

Gây mê nội soi nối vòi tử cung

 

133

237

Gây mê nội soi nong hẹp thực quản

 

134

238

Gây mê nội soi nong niệu quản hẹp

 

135

239

Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán

 

136

242

Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản

 

137

243

Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

 

138

245

Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

 

139

246

Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

 

140

248

Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

 

141

250

Gây mê phẫu thuật áp xe gan

 

142

253

Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

 

143

261

Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

 

144

262

Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

 

145

263

Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

 

146

264

Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng

 

147

265

Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel

 

148

266

Gây mê phẫu thuật bảo tồn

 

149

267

Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

 

150

269

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

 

151

270

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

 

152

271

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

 

153

277

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

 

154

278

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú

 

155

281

Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

 

156

282

Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát

 

157

283

Gây mê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

 

158

284

Gây mê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

 

159

285

Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn                                                              

 

160

286

Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

 

161

287

Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

 

162

288

Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

 

163

289

Gây mê phẫu thuật bướu cổ

 

164

290

Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn

 

165

291

Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

 

166

292

Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

 

167

293

Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

 

168

295

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

 

169

296

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

 

170

297

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

 

171

299

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

 

172

300

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

 

173

301

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

 

174

302

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

 

175

304

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

 

176

305

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

 

177

306

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

 

178

309

Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

 

179

311

Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

 

180

312

Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

 

181

313

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

 

182

314

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

 

183

315

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

 

184

316

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

 

185

319

Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang

 

186

320

Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

 

187

321

Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

 

188

322

Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

 

189

326

Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

 

190

329

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

 

191

330

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

 

192

331

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

 

193

332

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

 

194

333

Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc

 

195

339

Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

 

196

340

Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller

 

197

341

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

 

198

342

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

 

199

343

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

 

200

344

Gây mê phẫu thuật cắt cột tuỷ sống điều trị chứng đau thần kinh

 

201

346

Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

 

202

347

Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi

 

203

348

Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

 

204

349

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

 

205

350

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

 

206

351

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

 

207

352

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

 

208

353

Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

 

209

354

Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi

 

210

356

Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

 

211

357

Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

 

212

359

Gây mê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

 

213

361

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

 

214

362

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

 

215

363

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

 

216

364

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

 

217

365

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

 

218

366

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

 

219

367

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

 

220

368

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

 

221

369

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

 

222

370

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

 

223

371

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

 

224

372

Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

 

225

373

Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần

 

226

374

Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý

 

227

375

Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương

 

228

376

Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe

 

229

377

Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dày

 

230

378

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân  từ  1 -  3% diện tích cơ thể

 

231

379

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

 

232

380

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

 

233

381

Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

 

234

382

Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan

 

235

383

Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

 

236

384

Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương

 

237

385

Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn

 

238

386

Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

 

239

387

Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

 

240

391

Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh

 

241

392

Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

 

242

393

Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

 

243

395

Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

 

244

396

Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

 

245

399

Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

 

246

400

Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

 

247

401

Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

 

248

402

Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

 

249

409

Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

 

250

411

Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

 

251

412

Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

 

252

413

Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản

 

253

423

Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

 

254

424

Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

 

255

426

Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi

 

256

427

Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

 

257

428

Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo

 

258

429

Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

 

259

430

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

 

260

431

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

 

261

432

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

 

262

433

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

 

263

434

Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

 

264

435

Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

 

265

450

Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

 

266

465

Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

 

267

466

Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

 

268

467

Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn

 

269

468

Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạc

 

270

469

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

 

271

470

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.

 

272

471

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

 

273

472

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày

 

274

478

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

 

275

484

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

 

276

485

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

 

277

486

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

 

278

487

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

 

279

488

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

 

280

489

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

 

281

490

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

 

282

491

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

 

283

493

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

 

284

494

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

 

285

495

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

 

286

496

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

 

287

499

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

 

288

501

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

 

289

502

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

 

290

503

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung

 

291

504

Gây mê phẫu thuật cắt túi lệ

 

292

505

Gây mê phẫu thuật cắt túi mật

 

293

506

Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản

 

294

507

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

 

295

508

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

 

296

509

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

 

297

510

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

 

298

511

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ

 

299

512

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực

 

300

513

Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâm

 

301

516

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

 

302

522

Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên

 

303

523

Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bì

 

304

524

Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

 

305

525

Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

 

306

526

Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu

 

307

527

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

 

308

528

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

 

309

529

Gây mê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

 

310

530

Gây mê phẫu thuật cắt u da mi không ghép

 

311

531

Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

 

312

532

Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

 

313

543

Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

 

314

544

Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

 

315

545

Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

 

316

546

Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

 

317

547

Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm

 

318

548

Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡi

 

319

549

Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn

 

320

550

Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

 

321

558

Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá

 

322

559

Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

 

323

560

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

 

324

561

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

 

325

562

Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

 

326

563

Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

 

327

564

Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

 

328

565

Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

 

329

566

Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

 

330

568

Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

 

331

570

Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má

 

332

580

Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

 

333

581

Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh

 

334

582

Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

 

335

583

Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực

 

336

584

Gây mê phẫu thuật cắt u thực quản

 

337

585

Gây mê phẫu thuật cắt u tiền phòng 

 

338

586

Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

 

339

587

Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

 

340

588

Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn

 

341

593

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

 

342

594

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

 

343

599

Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính

 

344

600

Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới

 

345

601

Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

 

346

602

Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

 

347

603

Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành

 

348

604

Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

 

349

629

Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản

 

350

630

Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú

 

351

631

Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình

 

352

632

Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

 

353

633

Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

 

354

635

Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não

 

355

636

Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ

 

356

637

Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng

 

357

638

Gây mê phẫu thuật chích áp xe gan

 

358

641

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

 

359

642

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

 

360

643

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

 

361

644

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

 

362

645

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

 

363

646

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

 

364

647

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

 

365

648

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

 

366

649

Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật

 

367

651

Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

 

368

653

Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

 

369

654

Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

 

370

655

Gây mê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

 

371

656

Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

 

372

657

Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

 

373

658

Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

 

374

659

Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn

 

375

660

Gây mê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

 

376

662

Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động

 

377

663

Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ

 

378

664

Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

 

379

665

Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

 

380

666

Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

 

381

667

Gây mê phẫu thuật có sốc

 

382

669

Gây mê phẫu thuật đa chấn thương

 

383

671

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

 

384

672

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận

 

385

673

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

 

386

674

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

 

387

675

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

 

388

677

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thận

 

389

678

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật

 

390

683

Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi

 

391

684

Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

 

392

685

Gây mê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)

 

393

694

Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục

 

394

695

Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cung

 

395

696

Gây mê phẫu thuật di thực hàng lông mi

 

396

702

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

 

397

703

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

 

398

705

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

 

399

715

Gây mê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

 

400

722

Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

 

401

723

Gây mê phẫu thuật điều trị hở mi

 

402

726

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh  quay

 

403

727

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh  trụ

 

404

728

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

 

405

729

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

 

406

730

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

 

407

731

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

 

408

732

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

 

409

733

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

 

410

734

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

 

411

735

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

 

412

738

Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại

 

413

739

Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

 

414

740

Gây mê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

 

415

744

Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

 

416

745

Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

 

417

748

Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểu

 

418

749

Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

 

419

750

Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

 

420

751

Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

 

421

752

Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)

 

422

757

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

 

423

758

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

 

424

759

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

 

425

760

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

 

426

761

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

 

427

762

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

 

428

763

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

 

429

764

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

 

430

765

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

 

431

766

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

 

432

767

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

 

433

768

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

 

434

769

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

 

435

773

Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

 

436

774

Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang

 

437

775

Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột

 

438

776

Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

 

439

777

Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

 

440

778

Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

 

441

779

Gây mê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser

 

442

780

Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hoá chất

 

443

781

Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ

 

444

785

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

 

445

786

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

 

446

787

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

 

447

788

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

 

448

790

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

 

449

791

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

 

450

792

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim

 

451

793

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

 

452

794

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

 

453

795

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

 

454

797

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

 

455

798

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

 

456

799

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

 

457

800

Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

 

458

802

Gây mê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

 

459

803

Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

 

460

804

Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

 

461

805

Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

 

462

806

Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

 

463

807

Gây mê phẫu thuật Doenig

 

464

809

Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

 

465

811

Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo

 

466

814

Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

 

467

817

Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

 

468

819

Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo

 

469

828

Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

 

470

829

Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

 

471

830

Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da

 

472

840

Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

 

473

841

Gây mê phẫu thuật Epicanthus

 

474

844

Gây mê phẫu thuật gan- mật

 

475

845

Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

 

476

847

Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

 

477

848

Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

 

478

882

Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V

 

479

883

Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

 

480

887

Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

 

481

888

Gây mê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

 

482

889

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

 

483

890

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

 

484

891

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

 

485

892

Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên

 

486

894

Gây mê phẫu thuật hẹp khe mi

 

487

895

Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

 

488

896

Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

 

489

897

Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

 

490

898

Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi

 

491

899

Gây mê phẫu thuật khâu da thì II

 

492

900

Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành

 

493

901

Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

 

494

902

Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng

 

495

1018

Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

 

496

1019

Gây mê phẫu thuật lác người lớn

 

497

1020

Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)

 

498

1021

Gây mê phẫu thuật lác thông thường

 

499

1022

Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy

 

500

1023

Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo

 

501

1024

Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

 

502

1025

Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

 

503

1026

Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

 

504

1027

Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

 

505

1028

Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

 

506

1029

Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

 

507

1030

Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

 

508

1035

Gây mê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

 

509

1040

Gây mê phẫu thuật laser mở bao sau đục

 

510

1046

Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi

 

511

1048

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu

 

512

1049

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt

 

513

1050

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

 

514

1051

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

 

515

1052

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng

 

516

1053

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ

 

517

1054

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực

 

518

1055

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng

 

519

1056

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc

 

520

1057

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng

 

521

1058

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

 

522

1061

Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

 

523

1062

Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

 

524

1064

Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

 

525

1065

Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

 

526

1066

Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan

 

527

1072

Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

 

528

1073

Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

 

529

1074

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

 

530

1075

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

 

531

1076

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang

 

532

1077

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

 

533

1078

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

 

534

1079

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

 

535

1080

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận

 

536

1081

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

 

537

1082

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

 

538

1083

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần

 

539

1084

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

 

540

1085

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

 

541

1086

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

 

542

1087

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

 

543

1088

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm

 

544

1089

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

 

545

1090

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận

 

546

1091

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

 

547

1092

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận

 

548

1093

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng

 

549

1094

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng

 

550

1095

Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

 

551

1096

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không  đặt IOL trên mắt độc nhất

 

552

1097

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

 

553

1098

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính  có hoặc không đặt IOL

 

554

1099

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

 

555

1100

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất

 

556

1105

Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

 

557

1107

Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

 

558

1108

Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

 

559

1109

Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

 

560

1110

Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

 

561

1111

Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

 

562

1114

Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

 

563

1115

Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao

 

564

1116

Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi

 

565

1117

Gây mê phẫu thuật loai 3

 

566

1118

Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)

 

567

1119

Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

 

568

1120

Gây mê phẫu thuật lùi cơ nâng mi

 

569

1121

Gây mê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)

 

570

1122

Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em

 

571

1123

Gây mê phẫu thuật miless

 

572

1124

Gây mê phẫu thuật mở bao sau

 

573

1125

Gây mê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser

 

574

1126

Gây mê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè

 

575

1128

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò

 

576

1129

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

 

577

1130

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

 

578

1131

Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị

 

579

1132

Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

 

580

1133

Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

 

581

1134

Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

 

582

1135

Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

 

583

1136

Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 

 

584

1137

Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòng

 

585

1138

Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

 

586

1140

Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa

 

587

1141

Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột 

 

588

1142

Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương

 

589

1143

Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò

 

590

1144

Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi

 

591

1145

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

 

592

1146

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

 

593

1147

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

 

594

1148

Gây mê phẫu thuật mở rộng điểm lệ

 

595

1149

Gây mê phẫu thuật mở rộng khe mi

 

596

1150

Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

 

597

1151

Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

 

598

1152

Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

 

599

1153

Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày

 

600

1154

Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

 

601

1155

Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng

 

602

1156

Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật

 

603

1157

Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

 

604

1158

Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá

 

605

1169

Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt

 

606

1172

Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày

 

607

1174

Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên

 

608

1175

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày

 

609

1176

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng

 

610

1177

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng

 

611

1178

Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

 

612

1179

Gây mê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

 

613

1180

Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

 

614

1183

Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

 

615

1185

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

 

616

1186

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

 

617

1187

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

 

618

1188

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

 

619

1189

Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

 

620

1190

Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

 

621

1191

Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

 

622

1195

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

 

623

1196

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

 

624

1197

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

 

625

1199

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

 

626

1200

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

 

627

1201

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

 

628

1225

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

 

629

1227

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

 

630

1228

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

 

631

1229

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

 

632

1230

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

 

633

1231

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

 

634

1232

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

 

635

1233

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

 

636

1235

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

 

637

1236

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

 

638

1237

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

 

639

1238

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

 

640

1273

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

 

641

1274

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

 

642

1316

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

 

643

1317

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

 

644

1335

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

 

645

1336

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật

 

646

1338

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

 

647

1340

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

 

648

1346

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

 

649

1372

Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

 

650

1541

Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

 

651

1542

Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

 

652

1587

Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

 

653

1599

Gây mê phẫu thuật nối tụy ruột

 

654

1600

Gây mê phẫu thuật nối vị tràng

 

655

1601

Gây mê phẫu thuật nối vòi tử cung

 

656

1603

Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo

 

657

1605

Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

 

658

1606

Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh

 

659

1608

Gây mê phẫu thuật sa sinh dục

 

660

1609

Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

 

661

1610

Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruột

 

662

1611

Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh

 

663

1612

Gây mê phẫu thuật vá da tạo hình mi

 

664

1613

Gây mê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

 

665

1614

Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

 

666

1615

Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi

 

667

1616

Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

 

668

1618

Gây mê tán sỏi qua da bằng laser

 

669

1619

Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âm

 

670

1620

Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơi

 

671

1621

Gây mê tán sỏi thận qua da

 

 

 

C. HỒI SỨC

 

672

1628

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

 

673

1629

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

 

674

1630

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

 

675

1631

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

 

676

1632

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

 

677

1633

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

 

678

1634

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

 

679

1635

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

 

680

1636

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELL

 

681

1637

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

 

682

1638

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

 

683

1639

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

 

684

1640

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

 

685

1641

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

 

686

1642

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

 

687

1643

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

 

688

1644

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

 

689

1645

Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệp

 

690

1646

Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

691

1647

Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

 

692

1648

Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

 

693

1649

Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

 

694

1650

Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

 

695

1651

Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

 

696

1652

Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

 

697

1653

Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

 

698

1654

Hồi sức nội soi nối vòi tử cung

 

699

1655

Hồi sức nội soi nong hẹp thực quản

 

700

1656

Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹp

 

701

1657

Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán

 

702

1660

Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản

 

703

1661

Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

 

704

1663

Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

 

705

1664

Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

 

706

1666

Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

 

707

1671

Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

 

708

1680

Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

 

709

1681

Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

 

710

1682

Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng

 

711

1687

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

 

712

1688

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

 

713

1689

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

 

714

1695

Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

 

715

1696

Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú

 

716

1697

Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

 

717

1699

Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

 

718

1700

Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát

 

719

1701

Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

 

720

1702

Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

 

721

1704

Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

 

722

1705

Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

 

723

1706

Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

 

724

1707

Hồi sức phẫu thuật bướu cổ

 

725

1708

Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoàn

 

726

1710

Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

 

727

1711

Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

 

728

1727

Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

 

729

1730

Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

 

730

1744

Hồi sức phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

 

731

1747

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

 

732

1748

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

 

733

1749

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

 

734

1750

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

 

735

1757

Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

 

736

1758

Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller

 

737

1759

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

 

738

1760

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

 

739

1761

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

 

740

1764

Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

 

741

1765

Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi

 

742

1766

Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

 

743

1767

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

 

744

1768

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

 

745

1769

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

 

746

1770

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

 

747

1771

Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

 

748

1772

Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi

 

749

1774

Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

 

750

1787

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

 

751

1788

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

 

752

1789

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

 

753

1841

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

 

754

1844

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi

 

755

1845

Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

 

756

1846

Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo

 

757

1848

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

 

758

1849

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

 

759

1850

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

 

760

1851

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

 

761

1858

Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc

 

762

1859

Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc

 

763

1860

Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ

 

764

1903

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

 

765

1904

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

 

766

1905

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

 

767

1906

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

 

768

1907

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

 

769

1908

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

 

770

1909

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

 

771

1911

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

 

772

1912

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

 

773

1913

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

 

774

1914

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

 

775

1919

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

 

776

1920

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

 

777

1921

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung

 

778

1922

Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệ

 

779

1923

Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật

 

780

1924

Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quản

 

781

1925

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

 

782

1926

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

 

783

1927

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

 

784

1928

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

 

785

1940

Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên

 

786

1941

Hồi sức phẫu thuật cắt u biểu bì

 

787

1942

Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

 

788

1943

Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

 

789

1944

Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu

 

790

1945

Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

 

791

1946

Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

 

792

1947

Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

 

793

1948

Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghép

 

794

1949

Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

 

795

1950

Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

 

796

1959

Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

 

797

1961

Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

 

798

1962

Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

 

799

1963

Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

 

800

1975

Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép

 

801

1976

Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá

 

802

1977

Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

 

803

1978

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

 

804

1979

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

 

805

1980

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

 

806

1981

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

 

807

1982

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

 

808

1983

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

 

809

1984

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

 

810

1988

Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má

 

811

2000

Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạo

 

812

2004

Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

 

813

2005

Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

 

814

2006

Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn

 

815

2011

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

 

816

2012

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

 

817

2016

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ

 

818

2017

Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính

 

819

2018

Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới

 

820

2071

Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

 

821

2091

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

 

822

2175

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

 

823

2176

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

 

824

2177

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

 

825

2178

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

 

826

2179

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

 

827

2180

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

 

828

2181

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

 

829

2182

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

 

830

2194

Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

 

831

2195

Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

 

832

2196

Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

 

833

2258

Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

 

834

2265

Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

 

835

2277

Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

 

836

2305

Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

 

837

2307

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

 

838

2308

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

 

839

2309

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

 

840

2310

Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên

 

841

2313

Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

 

842

2314

Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

 

843

2315

Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

 

844

2317

Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II

 

845

2510

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận

 

846

2511

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng

 

847

2513

Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

 

848

2530

Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

 

849

2531

Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

 

850

2533

Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao

 

851

2601

Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

 

852

2603

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

 

853

2604

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

 

854

2605

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

 

855

2606

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

 

856

2607

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

 

857

2608

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

 

858

2609

Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

 

859

2633

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

 

860

2701

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa

 

861

2702

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

 

862

2735

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

 

863

2752

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

 

864

2753

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

 

865

2754

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật

 

866

2764

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

 

867

2766

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

 

868

2790

Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

 

869

2834

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

 

870

2836

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

 

871

2838

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

 

872

2839

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

 

873

2840

Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

 

874

2841

Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

 

875

2855

Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

 

876

2897

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

 

877

2914

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

 

878

2959

Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

 

879

2960

Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

 

880

3005

Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

 

 

 

D. GÂY TÊ

 

881

3146

Gây tê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

 

882

3161

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

 

883

3162

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

 

884

3163

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

 

885

3189

Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

 

886

3190

Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

 

887

3191

Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

 

888

3243

Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

 

889

3246

Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũi

 

890

3250

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

 

891

3251

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

 

892

3252

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

 

893

3253

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

 

894

3313

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

 

895

3314

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

 

896

3315

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

 

897

3316

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

 

898

3321

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

 

899

3322

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

 

900

3323

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung

 

901

3344

Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

 

902

3345

Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

 

903

3346

Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu

 

904

3347

Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

 

905

3348

Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

 

906

3349

Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

 

907

3363

Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

 

908

3364

Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

 

909

3365

Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

 

910

3366

Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

 

911

3367

Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàm

 

912

3368

Gây tê phẫu thuật cắt u lưỡi

 

913

3369

Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn

 

914

3370

Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

 

915

3380

Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

 

916

3381

Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

 

917

3383

Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

 

918

3384

Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

 

919

3402

Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

 

920

3406

Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

 

921

3473

Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

 

922

3719

Gây tê phẫu thuật khâu da thì II

 

923

3864

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

 

924

3865

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

 

925

3867

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

 

926

3868

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

 

927

3869

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

 

928

3870

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

 

929

3871

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

 

930

3872

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

 

931

3873

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

 

932

3876

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

 

933

3878

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

 

934

3879

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

 

935

3883

Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

 

936

3953

Gây tê phẫu thuật loai 3

 

937

3964

Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò

 

938

3965

Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

 

 

 

Đ. AN THẦN

 

939

4460

An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh

 

940

4461

An thần bệnh nhân nhổ răng

 

941

4462

An thần bệnh nhân nội soi đường mật

 

942

4463

An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóa

 

943

4464

An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản

 

944

4465

An thần bệnh nhân phải nắn xương

 

945

4466

An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức

 

946

4467

An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh

 

947

4468

An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

 

948

4469

An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

 

949

4470

An thần nội soi buồng tử cung can thiệp

 

950

4471

An thần nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

951

4472

An thần nội soi buồng tử cung nạo buồng tử cung

 

952

4473

An thần nội soi buồng tử cung sinh thiết buồng tử cung

 

953

4474

An thần nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

 

954

4475

An thần nội soi gắp dị vật đường thở

 

955

4476

An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

 

956

4477

An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

 

957

4478

An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

 

958

4479

An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

 

959

4480

An thần nội soi nong hẹp thực quản

 

960

4481

An thần nội soi nong niệu quản hẹp

 

961

4482

An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán

 

962

4483

An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

 

963

4484

An thần nội soi tán sỏi niệu quản

 

964

4485

An thần nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

 

965

4486

An thần nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

 

966

4487

An thần nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

 

967

4488

An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

 

968

4489

An thần phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

 

969

4490

An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

 

970

4491

An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân HIV- AID

 

971

4492

An thần phẫu thuật mắt ở trẻ em

 

972

4493

An thần phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch

 

973

4494

An thần phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

 

974

4495

An thần phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tuỷ

 

975

4496

An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

 

976

4497

An thần phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

 

977

4498

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

 

978

4499

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

 

979

4500

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

 

980

4501

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

 

981

4502

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

 

982

4503

An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

 

983

4504

An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

 

984

4505

An thần phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

 

985

4511

An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

 

986

4512

An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

 

987

4513

An thần phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

 

988

4514

An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

 

989

4515

An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

 

990

4516

An thần phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay

 

991

4517

An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

 

992

4518

An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

 

993

4519

An thần phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

 

994

4520

An thần phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

 

995

4521

An thần phẫu thuật nội soi cắt u OMC

 

996

4522

An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

 

997

4523

An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

 

998

4524

An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

 

999

4527

An thần phẫu thuật nội soi cắt u tụy

 

1000

4530

An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

 

1001

4531

An thần phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

 

1002

4532

An thần phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

 

1003

4533

An thần phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

 

1004

4535

An thần phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

 

1005

4536

An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

 

1006

4537

An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

 

1007

4538

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn lưu

 

1008

4539

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

 

1009

4540

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

 

1010

4541

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

 

1011

4542

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

 

1012

4543

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

 

1013

4545

An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

 

1014

4546

An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

 

1015

4547

An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

 

1016

4548

An thần phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

 

1017

4549

An thần phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

 

1018

4550

An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

 

1019

4551

An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

 

1020

4552

An thần phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh quột thừa

 

1021

4553

An thần phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu

 

1022

4555

An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

 

1023

4556

An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè x

 

1024

4557

An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

 

1025

4558

An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai x

 

1026

4559

An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

 

1027

4560

An thần phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

 

1028

4561

An thần phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

 

1029

4566

An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

 

1030

4567

An thần phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

 

1031

4568

An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

 

1032

4569

An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn

 

1033

4571

An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

 

1034

4572

An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

 

1035

4573

An thần phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

 

1036

4575

An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

 

1037

4576

An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài  )

 

1038

4577

An thần phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

 

1039

4578

An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

 

1040

4579

An thần phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

 

1041

4580

An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

 

1042

4583

An thần phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

 

1043

4584

An thần phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

 

1044

4585

An thần phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

 

1045

4589

An thần phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

 

1046

4590

An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

 

1047

4591

An thần phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

 

1048

4592

An thần phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

 

1049

4593

An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

 

1050

4594

An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

 

1051

4595

An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

 

1052

4596

An thần phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

 

1053

4602

An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

 

1054

4603

An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

 

1055

4610

An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

 

1056

4611

An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

 

1057

4612

An thần phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay 

 

1058

4613

An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

 

1059

4614

An thần phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

 

1060

4619

An thần phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

 

1061

4620

An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

 

1062

4621

An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

 

1063

4624

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

 

1064

4625

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

 

1065

4626

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

 

1066

4627

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

 

1067

4628

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

 

1068

4629

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

 

1069

4630

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

 

1070

4631

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

 

1071

4632

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

 

1072

4633

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

 

1073

4634

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

 

1074

4635

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

 

1075

4636

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

 

1076

4637

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

 

1077

4638

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

 

1078

4639

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

 

1079

4640

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

 

1080

4641

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

 

1081

4642

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

 

1082

4643

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

 

1083

4644

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

 

1084

4648

An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

 

1085

4649

An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

 

1086

4650

An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

 

1087

4653

An thần phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

 

1088

4656

An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

 

1089

4657

An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

 

1090

4658

An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

 

1091

4666

An thần phẫu thuật nội soi lấy u

 

1092

4667

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

 

1093

4669

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

 

1094

4670

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

 

1095

4671

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

 

1096

4672

An thần phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim – màng phổi

 

1097

4673

An thần phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

 

1098

4675

An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

 

1099

4676

An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

 

1100

4677

An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

 

1101

4678

An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

 

1102

4679

An thần phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

 

1103

4680

An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

 

1104

4681

An thần phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

 

1105

4682

An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

 

1106

4683

An thần phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

 

1107

4684

An thần phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

 

1108

4685

An thần phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

 

1109

4686

An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

 

1110

4687

An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

 

1111

4688

An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

 

1112

4689

An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

 

1113

4690

An thần phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

 

1114

4691

An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

 

1115

4692

An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

 

1116

4693

An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

 

1117

4694

An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

 

1118

4695

An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

 

1119

4696

An thần phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

 

1120

4697

An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

 

1121

4698

An thần phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

 

1122

4699

An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

 

1123

4700

An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

 

1124

4701

An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

 

1125

4702

An thần phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

 

1126

4703

An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

 

1127

4705

An thần phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

 

1128

4707

An thần phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

 

1129

4708

An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

 

1130

4709

An thần phẫu thuật nội soi Robotigae

 

1131

4710

An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

 

1132

4711

An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

 

1133

4712

An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

 

1134

4713

An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

 

1135

4724

An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

 

1136

4725

An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

 

1137

4738

An thần phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

 

1138

4743

An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

 

1139

4744

An thần phẫu thuật nội soi u mạc treo

 

1140

4745

An thần phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

 

1141

4746

An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

 

1142

4747

An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

 

1143

4769

An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

 

1144

4771

An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

 

V. UNG BƯỚU

 

 

 

 VÚ - PHỤ KHOA

 

1

267

Cắt u vú lành tính

 

2

268

Mỗ bóc nhân xơ vú

 

3

278

Cắt polyp cổ tử cung

 

4

279

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

 

5

280

Cắt u nang buồng trứng xoắn

 

6

281

Cắt u nang buồng trứng

 

7

282

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

 

8

283

Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ

 

9

284

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

 

10

285

Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung

 

11

287

Cắt u xơ cổ tử cung

 

12

288

Nạo buồng tử cung chẩn đoán

 

13

289

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 

 

14

290

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)

 

15

291

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

 

16

295

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

 

17

299

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

 

18

306

Cắt u thành âm đạo

 

19

309

Bóc nang tuyến Bartholin

 

VI. PHỤ SẢN

 

 

 

A.  SẢN KHOA

 

1

1

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

 

2

2

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

 

3

3

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

 

4

4

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

 

5

5

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

 

6

6

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

 

7

7

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

 

8

8

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

 

9

9

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

 

10

10

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

 

11

11

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

 

12

12

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

 

13

13

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

 

14

14

Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hoá do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa

 

15

15

Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa

 

16

16

Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa

 

17

17

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

 

18

18

Khâu tử cung do nạo thủng

 

19

19

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

 

20

20

Gây chuyển dạ bằng thuốc

 

21

21

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

 

22

22

Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch

 

23

23

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

 

24

24

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

 

25

25

Nội xoay thai

 

26

26

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

 

27

27

Forceps

 

28

28

Giác hút

 

29

29

Soi ối

 

30

30

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

 

31

31

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

 

32

32

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

 

33

33

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

 

34

34

Cắt và khâu tầng sinh môn

 

35

35

Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ

 

36

36

Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau

 

37

37

Kiểm soát tử cung

 

38

38

Bóc rau nhân tạo

 

39

39

Kỹ thuật bấm ối

 

40

40

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

 

41

41

Khám thai

 

42

44

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

 

43

45

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

 

44

47

Chọc ối làm xét nghiệm tế bào

 

45

48

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

 

46

49

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

 

47

50

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút

 

48

52

Khâu vòng cổ tử cung

 

49

53

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

 

50

54

Chích áp xe tầng sinh môn

 

 

 

B. PHỤ KHOA

 

51

59

Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

 

52

61

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

 

53

65

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

 

54

67

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

 

55

68

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

 

56

69

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

 

57

70

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

 

58

71

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

 

59

72

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

 

60

73

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                

 

61

74

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

 

62

75

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

 

63

76

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

 

64

77

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

 

65

78

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

 

66

79

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

 

67

80

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

 

68

81

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

 

69

82

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

 

70

83

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

 

71

84

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

 

72

85

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

 

73

86

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

 

74

87

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

 

75

88

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

 

76

89

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

 

77

90

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

 

78

91

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

 

79

92

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

 

80

93

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

 

81

94

Phẫu thuật nội soi tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

 

82

95

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

 

83

97

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

 

84

101

Phẫu thuật Crossen

 

85

102

Phẫu thuật Manchester

 

86

103

Phẫu thuật Lefort

 

87

105

Phẫu thuật treo tử cung

 

88

106

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

 

89

109

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

 

90

112

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

 

91

113

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

 

92

114

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

 

93

115

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

 

94

116

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

 

95

117

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

 

96

118

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

 

97

120

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

 

98

121

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

 

99

122

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung

 

100

123

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

 

101

124

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

 

102

125

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

 

103

126

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

 

104

127

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

105

129

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

 

106

130

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

 

107

131

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

 

108

132

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

 

109

133

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

 

110

136

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

 

111

137

Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

 

112

138

Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

 

113

140

Khoét chóp cổ tử cung

 

114

141

Cắt cụt cổ tử cung

 

115

143

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

 

116

144

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

 

117

145

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

 

118

147

Cắt u thành âm đạo

 

119

148

Lấy dị vật âm đạo

 

120

149

Khâu rách cùng đồ âm đạo

 

121

150

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

 

122

151

Chích áp xe tuyến Bartholin

 

123

152

Bóc nang tuyến Bartholin

 

124

153

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

 

125

154

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

 

126

155

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

 

127

156

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

 

128

157

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

 

129

158

Nạo hút thai trứng

 

130

159

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

 

131

160

Chọc dò túi cùng Douglas

 

132

161

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

 

133

162

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

 

134

163

Chích áp xe vú

 

135

165

Khám phụ khoa

 

136

166

Soi cổ tử cung

 

137

167

Làm thuốc âm đạo

 

138

174

Cắt u vú lành tính

 

139

175

Bóc nhân xơ vú

 

 

 

C. SƠ SINH

 

140

179

Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc

 

141

181

Nuôi dưỡng  sơ sinh qua đường tĩnh mạch

 

142

183

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

 

143

184

Chọc dò màng bụng sơ sinh

 

144

185

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

 

145

186

Đặt nội khí quản cấp cứu sơ sinh + thở máy

 

146

187

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)

 

147

188

Chọc dò tủy sống sơ sinh

 

148

189

Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương pháp chiếu đèn

 

149

190

Truyền máu sơ sinh

 

150

191

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

 

151

192

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

 

152

193

Rửa dạ dày sơ sinh

 

153

194

Ep tim ngoài lồng ngực

 

154

195

Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

 

155

196

Khám sơ sinh

 

156

197

Chăm sóc rốn sơ sinh

 

157

198

Tắm sơ sinh

 

158

199

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

 

159

200

Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh

 

160

201

Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh

 

161

202

Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh

 

 

 

D. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

 

162

221

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

 

163

222

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

 

164

223

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

 

165

224

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

 

166

225

Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang)

 

167

226

Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)

 

168

227

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

 

169

228

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

 

 

 

D. PHÁ THAI

 

170

231

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần

 

171

232

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

 

172

233

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

 

173

234

Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)

 

174

235

Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ

 

175

236

Hút thai có kiểm soát bằng nội soi

 

176

237

Hút thai dưới siêu âm

 

177

238

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

 

178

239

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

 

179

240

Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ

 

180

241

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

 

VII. ĐIỆN QUANG

 

 

 

A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN

 

 

 

1. Siêu âm đầu, cổ

 

1

1

Siêu âm tuyến giáp

 

2

2

Siêu âm các tuyến nước bọt

 

3

3

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

 

4

4

Siêu âm hạch vùng cổ

 

5

7

Siêu âm qua thóp

 

6

10

Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

 

 

 

2. Siêu âm vùng ngực

 

7

11

Siêu âm màng phổi

 

8

12

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

 

9

13

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

 

 

 

3. Siêu âm ổ bụng

 

10

15

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

 

11

16

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

 

12

18

Siêu âm tử cung phần phụ

 

13

20

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

 

14

21

Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng

 

15

22

Siêu âm Doppler gan lách

 

16

23

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

 

17

24

Siêu âm Doppler động mạch thận

 

18

25

Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

 

19

26

Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

 

20

27

Siêu âm 3D/4D khối u

 

21

28

Siêu âm 3D/4D thai nhi

 

22

29

Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

 

 

 

4. Siêu âm sản phụ khoa

 

23

30

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

 

24

31

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

 

25

32

Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

 

26

33

Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

 

27

34

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

 

28

35

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

 

29

36

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

 

30

37

Siêu âm Doppler động mạch tử cung

 

31

38

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu

 

32

39

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa

 

33

40

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối

 

34

41

Siêu âm 3D/4D thai nhi

 

35

42

Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi

 

 

 

5. Siêu âm cơ xương khớp

 

36

44

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

 

 

 

6. Siêu âm tim, mạch máu

 

37

45

Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

 

38

48

Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

 

39

49

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục

 

40

52

Siêu âm Doppler tim, van tim

 

 

 

7. Siêu âm vú

 

41

54

Siêu âm tuyến vú hai bên

 

42

55

Siêu âm Doppler tuyến vú

 

 

 

8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam

 

43

57

Siêu tinh hoàn hai bên

 

44

58

Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

 

45

59

Siêu âm dương vật

 

 

 

B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)

 

 

 

1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy

 

46

67

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

 

47

68

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

 

48

69

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

 

49

70

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

 

50

71

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

 

51

72

Chụp Xquang Blondeau

 

52

73

Chụp Xquang Hirtz

 

53

74

Chụp Xquang hàm chếch một bên

 

54

75

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

 

55

76

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

 

56

78

Chụp Xquang Schuller

 

57

80

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

 

58

86

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

 

59

87

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

 

60

89

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

 

61

90

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

 

62

91

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

 

63

92

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

 

64

93

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

 

65

96

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

 

66

97

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

 

67

98

Chụp Xquang khung chậu thẳng

 

68

99

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

 

69

100

Chụp Xquang khớp vai thẳng

 

70

101

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

 

71

102

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

 

72

103

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

 

73

104

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

74

105

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

 

75

106

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

 

76

107

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

77

108

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

78

109

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

 

79

110

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

 

80

111

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

 

81

112

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

82

113

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

 

83

114

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

 

84

115

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

85

116

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

86

117

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

 

87

118

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

 

88

119

Chụp Xquang ngực thẳng

 

89

120

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

 

90

121

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

 

91

122

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

 

92

123

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

 

93

124

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

 

94

125

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

 

95

127

Chụp Xquang tại giường

 

VIII. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

 

 

 

A. TAI - MŨI - HỌNG

 

1

3

Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán

 

2

4

Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết

 

3

8

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

 

4

13

Nội soi tai mũi họng

 

 

 

B. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG

 

5

63

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

 

6

65

Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

 

7

66

Nội soi ổ bụng- sinh thiết

 

 

 

C. PHỤ SẢN

 

8

98

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

9

99

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

 

10

100

Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

 

11

101

Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

 

12

105

Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

 

13

106

Soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

 

IX. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

A. TIM, MẠCH

 

1

4

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

 

2

13

Nghiệm pháp dây thắt

 

3

14

Điện tim thường

 

 

 

B. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU

 

4

45

Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

 

 

 

C. MẮT

 

5

74

Siêu âm A/B

 

6

75

Đo biên độ điều tiết

 

7

76

Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

 

8

77

Test thử cảm giác giác mạc

 

9

78

Test phát hiện khô mắt

 

10

79

Nghiệm pháp phát hiện glocom

 

11

84

Đo khúc xạ máy

 

12

85

Đo khúc xạ giác mạc Javal

 

13

86

Thử kính

 

14

91

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm

 

15

92

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

 

16

93

Đo thị lực

 

X. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU

 

 

 

A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU

 

1

1

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

 

2

2

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

 

3

3

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công

 

4

4

Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay

 

5

5

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

 

6

6

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.

 

7

7

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công

 

8

8

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

 

9

9

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động

 

10

10

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công

 

11

11

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

 

12

12

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

 

13

13

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

 

14

14

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

 

15

19

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

 

16

20

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

 

17

21

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

 

18

22

Nghiệm pháp dây thắt

 

19

23

Định lượng D-Dimer

 

20

24

Bán định lượng D-Dimer

 

21

25

Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)

 

22

26

Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test)

 

23

27

Phát hiện kháng đông ngoại sinh

 

24

28

Phát hiện kháng đông đường chung

 

25

29

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

 

26

30

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

 

27

34

Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết)

 

28

36

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

 

29

39

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác

 

30

45

Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)

 

31

46

Định lượng Protein S toàn phần

 

32

47

Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)

 

33

78

Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương

 

 

 

B. SINH HÓA HUYẾT HỌC

 

34

116

Định lượng Ferritin

 

35

117

Định lượng sắt huyết thanh

 

 

 

C. TẾ BÀO HỌC

 

36

118

Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)

 

37

119

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

 

38

121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

 

39

123

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

 

40

134

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

 

41

136

Tìm mảnh vỡ hồng cầu

 

42

137

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

 

43

138

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

 

44

140

Tìm giun chỉ trong máu

 

45

141

Tập trung bạch cầu

 

46

142

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

 

47

143

Máu lắng (bằng máy tự động)

 

48

144

Tìm tế bào Hargraves

 

49

149

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

 

50

151

Cặn Addis

 

51

152

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

 

52

154

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

 

53

160

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

 

54

161

Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế

 

55

162

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)

 

56

163

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

 

57

164

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)

 

 

 

D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU

 

58

271

Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 370C (Kỹ thuật ống nghiệm)

 

59

274

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

 

60

277

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

 

61

278

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

 

62

279

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

 

63

280

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

 

64

281

Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

 

65

282

Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

 

66

283

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)

 

67

284

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)

 

68

285

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

 

69

286

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

 

70

287

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

 

71

290

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

 

72

291

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)

 

73

292

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

 

74

296

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

 

75

302

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

 

76

304

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

 

77

306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

 

78

308

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

 

 

 

Đ. TRUYỀN MÁU

 

79

456

Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu

 

80

457

Lấy máu toàn phần từ người hiến máu

 

81

458

Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

 

82

461

Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

 

83

462

Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR

 

84

466

Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi

 

85

474

Điều chế khối hồng cầu có dung dịch bảo quản

 

 

 

E. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG

 

86

499

Rút máu để điều trị

 

87

500

Truyền thay máu

 

88

501

Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú)

 

89

502

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

 

XI. HÓA SINH

 

 

 

A. MÁU

 

1

3

Định lượng Acid Uric

 

2

7

Định lượng Albumin

 

3

9

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

 

4

10

Đo hoạt độ Amylase

 

5

11

Định lượng Amoniac ( NH3)

 

6

18

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

 

7

19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

 

8

20

Đo hoạt độ AST (GOT)

 

9

24

Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)

 

10

25

Định lượng Bilirubin trực tiếp

 

11

26

Định lượng Bilirubin gián tiếp

 

12

27

Định lượng Bilirubin toàn phần

 

13

29

Định lượng Calci toàn phần

 

14

30

Định lượng Calci ion hoá

 

15

31

Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc

 

16

32

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)

 

17

33

Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)

 

18

34

Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)

 

19

35

Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)

 

20

36

Định lượng Calcitonin

 

21

39

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)

 

22

41

Định lượng Cholesterol toàn phần

 

23

42

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

 

24

43

Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)

 

25

44

Định lư­ợng CK-MB mass

 

26

45

Định lượng C-Peptid

 

27

51

Định lượng Creatinin

 

28

58

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

 

29

61

Định lượng Estradiol

 

30

63

Định lượng Ferritin

 

31

68

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

 

32

69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

 

33

75

Định lượng Glucose

 

34

77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

 

35

83

Định lượng HbA1c

 

36

84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

 

37

103

Xét nghiệm Khí máu

 

38

104

Định lượng Lactat (Acid Lactic)

 

39

108

Điện di LDL/HDL Cholesterol

 

40

109

Đo hoạt độ Lipase

 

41

112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

 

42

133

Định lượng Protein toàn phần

 

43

143

Định lượng Sắt

 

44

147

Định lượng T3 (Tri iodothyronine)

 

45

148

Định lượng T4 (Thyroxine)

 

46

157

Định lượng Transferin

 

47

158

Định lượng Triglycerid

 

48

159

Định lượng Troponin T

 

49

161

Định lượng Troponin I

 

50

162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

 

51

166

Định lượng Urê

 

 

 

B. NƯỚC TIỂU

 

52

172

Điện giải niệu (Na, K, Cl)

 

53

175

Đo hoạt độ Amylase

 

54

176

Định lượng Axit Uric

 

55

179

Định tính beta hCG (test nhanh)

 

56

180

Định lượng Canxi

 

57

187

Định lư­ợng Glucose

 

58

201

Định l­ượng Protein

 

59

202

Định tính Protein Bence -jones

 

60

205

Định lượng Ure

 

61

206

Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)

 

 

 

C. DỊCH NÃO TUỶ

 

62

207

Định lư­ợng Clo

 

63

208

Định lư­ợng Glucose

 

64

210

Định lư­ợng Protein

 

 

 

D. THỦY DỊCH MẮT 

 

65

211

Định lượng Albumin

 

 

 

E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)

 

66

213

Đo hoạt độ Amylase

 

67

214

Định lư­ợng Bilirubin toàn phần     

 

68

216

Định lư­ợng Creatinin

 

69

217

Định lư­ợng Glucose

 

70

218

Đo hoạt độ LDH

 

71

219

Định lư­ợng Protein

 

72

220

Phản ứng Rivalta

 

73

221

Định lượng Triglycerid

 

74

223

Định lư­ợng Ure

 

XII. VI SINH

 

 

 

A. VI KHUẨN

 

 

 

1. Vi khuẩn chung

 

1

1

Vi khuẩn nhuộm soi

 

2

2

Vi khuẩn test nhanh

 

3

6

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

 

4

9

Vi khuẩn kháng sinh phối hợp

 

 

 

2. Mycobacteria

 

5

17

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

 

 

 

3. Vibrio cholerae

 

6

42

Vibrio cholerae soi tươi

 

7

43

Vibrio cholerae nhuộm soi

 

 

 

4. Neisseria gonorrhoeae

 

8

49

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

 

 

 

5. Neisseria meningitidis

 

9

56

Neisseria meningitidis nhuộm soi

 

 

 

6. Các vi khuẩn khác

 

10

60

Chlamydia test nhanh

 

11

61

Helicobacter pylori Ag test nhanh

 

12

62

Helicobacter pylori Ab test nhanh

 

13

63

Mycoplasma hominis test nhanh

 

14

64

Salmonella Widal

 

15

65

Streptococcus pyogenes ASO

 

16

66

Treponema pallidum test nhanh

 

17

67

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

 

18

68

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

 

 

 

B. VIRUS

 

 

 

2. Hepatitis virus

 

19

117

HBsAg test nhanh

 

20

118

HBsAg miễn dịch bán tự động

 

21

122

HBsAb test nhanh

 

22

123

HBsAb miễn dịch bán tự động

 

23

127

HBcAb test nhanh

 

24

128

HBc total miễn dịch bán tự động

 

25

130

HBeAg test nhanh

 

26

131

HBeAg miễn dịch bán tự động

 

27

133

HBeAb test nhanh

 

28

134

HBeAb miễn dịch bán tự động

 

29

144

HCV Ab test nhanh

 

30

145

HCV Ab miễn dịch bán tự động

 

31

147

HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

 

32

155

HAV Ab test nhanh

 

33

156

HAV IgM miễn dịch bán tự động

 

34

163

HEV Ab test nhanh

 

 

 

3. HIV

 

35

169

HIV Ab test nhanh

 

36

170

HIV Ag/Ab test nhanh

 

37

171

HIV Ab miễn dịch bán tự động

 

38

173

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

 

 

 

4. Dengue virus

 

39

183

Dengue virus NS1Ag test nhanh

 

40

184

Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh

 

41

185

Dengue virus IgA test nhanh

 

42

186

Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

 

43

187

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

 

44

188

Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

 

45

189

Dengue virus IgG  miễn dịch bán tự động

 

 

 

5. Herpesviridae

 

46

193

CMV IgM miễn dịch bán tự động

 

47

216

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động

 

 

 

6. Enterovirus

 

48

225

EV71 IgM/IgG test nhanh

 

 

 

7. Các virus khác

 

49

243

Influenza virus A, B test nhanh

 

50

249

Rotavirus test nhanh

 

51

250

Rotavirus Ag miễn dịch bán tự động

 

52

254

Rubella virus Ab test nhanh

 

53

255

Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động

 

54

257

Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động

 

 

 

C. KÝ SINH TRÙNG

 

 

 

1. Ký sinh trùng trong phân

 

55

263

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

 

56

264

Hồng cầu trong phân test nhanh

 

57

265

Đơn bào đường ruột soi tươi

 

58

266

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

 

59

267

Trứng giun, sán soi tươi

 

60

268

Trứng giun soi tập trung

 

61

269

Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi

 

62

270

Cryptosporidium test nhanh

 

63

271

Ký sinh trùng khẳng định

 

 

 

2. Ký sinh trùng trong máu

 

64

274

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

 

65

276

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

 

66

280

Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

 

67

289

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

 

68

290

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

 

69

291

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

 

70

294

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

 

71

295

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động

 

72

296

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

 

73

298

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động

 

74

300

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động

 

 

 

4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác

 

75

317

Trichomonas vaginalis soi tươi

 

76

318

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

 

 

 

D. VI NẤM

 

77

319

Vi nấm soi tươi

 

78

320

Vi nấm test nhanh

 

79

321

Vi nấm nhuộm soi

 

80

322

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

 

81

326

Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

 

 

 

Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN

 

82

329

Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí

 

83

330

Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay

 

84

331

Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng

 

85

332

Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt

 

86

333

Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt

 

87

334

Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải

 

88

335

Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang

 

89

336

Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm

 

XIII. PHẪU THUẬT NỘI SOI

 

 

 

A. BỤNG – TIÊU HOÁ

 

 

 

16. Các phẫu thuật nội soi khác

 

1

330

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

 

2

333

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

 

3

335

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng

 

 

 

B. TIẾT NIỆU-SINH DỤC

 

 

 

6. Phẫu thuật vùng hố chậu

 

4

412

Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

 

5

413

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

 

6

414

Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung

 

7

416

Phẫu thuật nôi soi điều trị vô sinh

 

8

417

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

 

9

418

Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

 

10

419

Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

 

 

 

7. Buồng trứng – Vòi trứng

 

11

432

P.thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

 

12

433

Cắt u buồng trứng qua nội soi

 

13

434

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

 

14

437

Thông vòi tử cung qua nội soi

 

XIV. TẠO HÌNH - THẨM MỸ

 

 

 

A. TẠO HÌNH  VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ

 

 

 

1. Vùng xương sọ- da đầu

 

1

1

Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc

 

2

2

Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán

 

3

8

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

 

4

9

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

 

5

10

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên

 

 

 

2. Vùng mi mắt

 

6

33

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

 

7

34

Khâu da mi

 

8

36

Khâu cắt lọc vết thương mi

 

 

 

6. Vùng hàm mặt cổ

 

9

161

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

 

10

162

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

 

11

163

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

 

 

 

B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH

 

12

264

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

 

13

265

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

 

14

266

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

 

 

 

Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI

 

15

403

Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm

 

16

404

Cắt khối u da lành tính  trên 5cm

 

 

 

E. THẨM MỸ

 

17

486

Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo

 
Tin liên quan