Đánh giá chất lượng bệnh viện
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

     SỞ Y TẾ CÀ MAU                      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BỆNH VIỆN SẢN NHI                             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 Số:……/BC-BV                        Cà Mau, ngày …… tháng 12 năm 2016

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2016

 

 

THÔNG TIN HÀNH CHÍNH

a.      Tên bệnh viện: SẢN NHI CÀ MAU

b.     Địa chỉ: Số 85, Lý Thường Kiệt, Phường 6, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau

c.      Tuyến: tỉnh

d.     Hạng: II

e.      Họ và tên Giám đốc bệnh viện: NGUYỄN VĂN DŨNG

f.       Họ và tên thư ký Hội đồng kiểm tra: LÊ MỘNG THÚY

g.     Điện thoại liên hệ: 0918.205.291

h.     Địa chỉ Email: phongqlclbvsncm@gmail.com

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ:

83/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ:

100%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG:

287 ĐIỂM

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ:

3,40 ĐIỂM

 

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

0

8

33

38

4

83

6. TỶ LỆ CÁC MỨC ĐẠT ĐƯỢC (%):

0.00

9.64

39.76

45.78

4.82

100%

               Ngày … tháng 12 năm 2016

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

 

 

 

 KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

STT

PHẦN, MỤC, MÃ, TÊN VÀ SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ

Điểm

 

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

71

 

Chương A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

22

1

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn khoa học, cụ thể

4

2

A1.2

Người bệnh, người nhà người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

4

3

A1.3

Cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

4

4

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

3

5

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục đăng ký, khám bệnh theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

4

6

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

3

 

Chương A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

20

7

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

4

8

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

4

9

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

5

10

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

3

11

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

4

 

Chương A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

7

12

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

4

13

A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp

3

 

Chương A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

22

14

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

4

15

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư

4

16

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

4

17

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế

3

18

A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

4

19

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

3

 

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

52

 

Chương B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

10

20

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

4

21

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

3

22

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp và xác định vị trí việc làm của nhân lực bệnh viện

3

 

Chương B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

12

23

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo liên tục và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

4

24

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

4

25

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

4

 

Chương B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

16

26

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

3

27

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc và vệ sinh lao động cho nhân viên y tế

5

28

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

3

29

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực và nâng cao trình độ chuyên môn

5

 

Chương B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

14

30

B4.1

Xây dựng kế hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

3

31

B4.2

Triển khai thực hiện văn bản chỉ đạo dành cho bệnh viện

3

32

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

3

33

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

5

 

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

114

 

Chương C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

6

34

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

4

35

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng cháy, chữa cháy

2

 

Chương C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

6

36

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

3

37

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học

3

 

Chương C3. Công nghệ thông tin y tế (2)

5

38

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

2

39

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

3

 

Chương C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

23

40

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

4

41

C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

4

42

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ vệ sinh tay

4

43

C4.4

Giám sát, đánh giá việc triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

3

44

C4.5

Chất thải rắn y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

45

C4.6

Chất thải lỏng y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

 

Chương C5. Chất lượng lâm sàng (5)

14

46

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật

2

47

C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

3

48

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khải các biện pháp giám sát chất lượng

3

49

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị

3

50

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện

3

 

Chương C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

7

51

C6.1

Hệ thống quản lý điều dưỡng được thiết lập đầy đủ và hoạt động hiệu quả

2

52

C6.2

Người bệnh được tư vấn, giáo dục sức khỏe khi điều trị và trước khi ra viện

2

53

C6.3

Người bệnh được theo dõi, chăm sóc phù hợp với tình trạng bệnh và phân cấp chăm sóc

3

 

Chương C7. Dinh dưỡng và tiết chế (5)

17

54

C7.1

Hệ thống tổ chức thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế được thiết lập đầy đủ

3

55

C7.2

Bảo đảm cơ sở vật chất thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế

4

56

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

3

57

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

4

58

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

3

 

Chương C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

6

59

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh

3

60

C8.2

Thực hiện quản lý chất lượng các xét nghiệm

3

 

Chương C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

23

61

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

4

62

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất và các quy trình kỹ thuật cho hoạt động dược

3

63

C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

4

64

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

4

65

 C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi và báo cáo phản ứng có hại của thuốc kịp thời, đầy đủ và có chất lượng.

4

66

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

4

 

Chương C10. Nghiên cứu khoa học (2)

7

67

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

3

68

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào việc cải tiến chất lượng khám, chữa bệnh và nâng cao hoạt động bệnh viện

4

 

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

38

 

Chương D1. Thiết lập hệ thống và xây dựng, triển khai kế hoạch cải tiến chất lượng (3)

9

69

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

3

70

D1.2

Xây dựng, triển khai kế hoạch và đề án cải tiến chất lượng

4

71

D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng bệnh viện

2

 

Chương D2. Phòng ngừa các sai sót, sự cố và cách khắc phục (5)

18

72

D2.1

Phòng ngừa các nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

4

73

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục

4

74

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa

3

75

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ

3

76

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã

4

 

Chương D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

11

77

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

3

78

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

4

79

D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

4

 

PHẦN E.  TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA (4)

12

 

Chương E1. Tiêu chí sản khoa

10

80

E1.1

Thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh

2

82

E1.2

Hoạt động truyền thông về sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ, trẻ em

4

83

E1.3

Thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ

4

 

Chương E2. Tiêu chí Nhi khoa

2

84

E2.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa

2

         

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

STT

PHẦN, MỤC VÀ SỐ LƯỢNG CÁC TIÊU CHÍ

Số lượng tiêu chí đạt các mức:

Điểm trung bình

Áp dụng

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

A

HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

0

0

6

12

1

3.74

19

A1.

Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn cứu (6)

0

0

2

4

0

3.67

6

A2.

Điều kiện cơ sở vật chất (5)

0

0

1

3

1

4.00

5

A3.

Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

0

0

1

1

0

3.50

2

A4.

Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

0

0

2

4

0

3.67

6

B

PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC (14)

0

0

7

4

3

3.71

14

B1.

Số lượng và cơ cấu nhân lực y tế (3)

0

0

2

1

0

3.33

3

B2.

Chất lượng nguồn nhân lực y tế (3)

0

0

0

3

0

4.00

3

B3.

Chế độ đãi ngộ, môi trường làm việc (4)

0

0

2

0

2

4.00

4

B4.

Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

0

3

0

1

3.50

4

C

HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

0

5

16

14

0

3.26

35

C1.

An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

0

1

0

1

0

3.00

2

C2.

Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C3.

Ứng dụng công nghệ thông tin (2)

0

1

1

0

0

2.50

2

C4.

Phòng ngừa kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

0

1

5

0

3.83

6

C5.

Năng lực kỹ thuật chuyên môn (5)

0

1

4

0

0

2.80

5

C6.

Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc (3)

0

2

1

0

0

2.33

3

C7.

Năng lực chăm sóc dinh dưỡng (5)

0

0

3

2

0

3.40

5

C8.

Chất lượng xét nghiệm (2)

0

0

2

0

0

3.00

2

C9.

Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

0

0

1

5

0

3.83

6

C10.

Nghiên cứu khoa học (2)

0

0

1

1

0

3.50

2

D

CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

0

1

4

6

0

3.45

11

D1.

Thiết lập hệ thống và triển khai (3)

0

1

1

1

0

3.00

3

D2.

Phòng ngừa sai sót, sự cố (5)

0

0

2

3

0

3.60

5

D3.

Đánh giá, đo lường, cải tiến (3)

0

0

1

2

0

3.67

3

E

TIÊU CHÍ CHUYÊN KHOA (4)

0

2

0

2

0

3.00

4

E1,E2

Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (4)

0

2

0

2

0

3.00

4

SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT CÁC MỨC & TỔNG SỐ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG:

0

8

33

38

4

83

/ 83

TỶ LỆ CÁC MỨC ĐẠT ĐƯỢC (%) & ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG

0.00

9.64

39.76

45.78

4.82

3.40

100

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

1. Tổ chức đoàn, tiến độ thời gian và khối lượng công việc đã thực hiện:

- Tổ chức đoàn kiểm tra:

+ Bệnh viện thành lập “Đoàn kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện”. Thành phần Đoàn bao gồm: Trưởng đoàn (giám đốc bệnh viện), phó trưởng đoàn là các phó giám đốc, thư ký đoàn là lãnh đạo phòng QLCL, các thành viên là lãnh đạo các phòng chức năng, lãnh đạo một số khoa điều trị. Đoàn kiểm tra chia làm 08 nhóm theo hướng dẫn của Bộ tiêu chí.

+ Các nhóm tiến hành kiểm tra, đánh giá chi tiết các tiêu chí theo “Mẫu phiếu đánh giá tiêu chí chất lượng bệnh viện” (Phụ lục 03 của Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện).

 + Tổ chức họp đoàn kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện để tổng hợp kết quả, trong đó nêu rõ ưu, khuyết điểm và xác định các vấn đề ưu tiên cải thiện chất lượng bệnh viện.

- Tiến độ thời gian và khối lượng công việc đã thực hiện

+ Ngày 24/11/2016: Họp đoàn kiểm tra, đánh giá cho các thành viên của đoàn.

+ Ngày 25/11/2016: Kiểm tra, đánh giá ở tất cả các khoa phòng, bộ phận của bệnh viện theo Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện.

+ Ngày 28/11/2016: Họp đoàn kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện để tổng kết.

2. Số lượng tiêu chí áp dụng, kết quả đánh giá chung, điểm, số lượng tiêu chí theo các mức, tỷ lệ các mức:

-         Số lượng tiêu chí áp dụng: 83.

-         Số lượng tiêu chí theo các mức, tỷ lệ các mức:

Mức 1: 00 tiêu chí, chiếm 00%

Mức 2: 08 tiêu chí, chiếm 9,64%.

Mức 3: 33 tiêu chí, chiếm 39,76%.

Mức 4: 38 tiêu chí, chiếm 45,78%.

Mức 5: 04 tiêu chí, chiếm 4,82%.

-         Điểm đạt được: 287 điểm/415 điểm

3. Số lượng tiêu chí không áp dụng: không

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN (kèm theo)

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

Bệnh viện đã thực hiện khá tốt các mặt công tác:

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh:

- Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn khoa học, cụ thể;

- Cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh;

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh:

- Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện;

- Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt;

A4. Quyền và lợi ích người bệnh:

- Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị;

- Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời;

B2. Chất lượng nguồn nhân lực:

- Nhân viên y tế được đào tạo liên tục và phát triển kỹ năng nghề nghiệp;

- Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức;

- Bảo đảm điều kiện làm việc và vệ sinh lao động cho nhân viên y tế;

- Tạo dựng môi trường làm việc tích cực và nâng cao trình độ chuyên môn;

B4. Lãnh đạo bệnh viện:

- Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận;

C4. Phòng ngừa và kiễm soát nhiễm khuẩn:

- Chất thải lỏng y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định;

C7. Dinh dưỡng tiết chế:

- Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý;

C9. Quản lý, cung ứng sử dụng thuốc

- Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng;

- Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý;

C10. Nghiên cứu khoa học

- Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào việc cải tiến chất lượng khám, chữa bệnh và nâng cao hoạt động bệnh viện;

D. Hoạt động cải tiến chất lượng

- Xây dựng, triển khai kế hoạch và đề án cải tiến chất lượng;

- Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục;

E. Tiêu chí đặc thù chuyên khoa

- Hoạt động truyền thông về sức khỏe sinh sản, sức khỏe bà mẹ, trẻ em.

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

Bệnh viện thực hiện chưa tốt các mặt công tác:

- Bảo đảm an toàn điện và phòng cháy, chữa cháy: nhân viên được tái tập huấn PCCC còn hạn chế;

- Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế: thiếu phần mềm chuyên môn nghiệp vụ giúp lãnh đạo quản lý điều hành, chưa có hệ thống mã hóa bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật;

- Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật thấp dưới 40%;

- Hệ thống quản lý điều dưỡng được thiết lập đầy đủ và hoạt động hiệu quả: Tỉ lệ điều dưỡng trưởng có trình độ đại học còn thấp dưới 30%;

- Người bệnh được tư vấn, giáo dục sức khỏe khi điều trị và trước khi ra viện: tỉ lệ điều dưỡng, hộ sinh được đào tạo, tập huấn kỹ năng tư vấn, truyền thông giáo dục sức khỏe cho người bệnh dưới 50%;

- Xây dựng văn hóa chất lượng bệnh viện: trang thông tin điện tử bệnh viện cập nhật chưa thường xuyên (hơn 1 tuần 1 lần);

- Thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh: tỉ lệ hộ sinh có trình độ cử nhân trở lên chưa đạt 30%;

- Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa: tỉ lệ điều dưỡng có trình độ cử nhân trở lên chiếm dưới 30%.

VII. KẾT QUẢ TỰ KHẢO SÁT HÀI LÒNG NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ, NGOẠI TRÚ VÀ NHÂN VIÊN Y TẾ

1. Kết quả khảo sát sự hài lòng người bệnh nội trú, ngoại trú:

a. Những vấn đề nổi cộm:

- Sắp xếp được thời gian để bệnh nhân giảm chờ lâu khi đến khám bệnh;

- Thời gian Bác sĩ tư vấn và giải thích thắc mắc cho bệnh nhân tương đối tốt;

- Thời gian chờ và nhận các kết quả chụp X-quang, siêu âm tương đối nhanh;

- Phòng chờ cho bệnh nhân phương tiện thoải mái như ghế ngồi, ti vi, tranh ảnh, tờ rơi, nước uống ….

b. Tỷ lệ hài lòng của bệnh nhân:

- Nội trú: 92%

- Ngoại trú: 90%

c. Những giải pháp đã thực hiện:

- Tăng cường thêm Bác sĩ và bàn khám để bệnh nhân không phải chờ lâu;

- Tạo được không gian thoải mái không gây áp lực cho bé đến khám như dán tranh ảnh vui dọc theo các phòng khám;

- Tăng cường trả các kết quả nhanh chóng, kịp thời;

- Hướng dẫn tận tình, tạo điều kiện thân thiện, thoải mái khi bệnh nhân đến khám;

d. Những vấn đề tồn tại:

Đôi lúc tình hình bệnh dịch tăng đột biến không đảm bảo ≤ 50 lượt khám/1bàn/1 ngày và thời gian chờ khám phải kéo dài hơn.

e. Giải pháp:

Bệnh viện triển khai phương án tăng bàn khám để đáp ứng nhu cầu khi có dịch bệnh xảy ra.

2. Kết quả khảo sát sự hài lòng của nhân viên y tế:

Qua khảo sát sự hài lòng chung về Bệnh viện mức độ từ hài lòng trở lên chiếm 82.4% (Mức độ hài lòng tỷ lệ cao nhất 50.4%, rất hài lòng là 32%), không hài lòng 0.8%.

* Những vấn đề chưa hài lòng:

- Thiết bị văn phòng, bàn ghế làm việc…;

- Môi trường học tập (thư viện, phòng đọc, phòng tra cứu thông tin, truy cập internet...);

- Bảo đảm an ninh, trật tự cho NVYT làm việc;

- Thái độ của người bệnh và người nhà NB trong quá trình điều trị;

- Mức lương/Thưởng/phụ cấp chưa xứng đáng so với năng lực và cống hiến;

- Tổ chức tham quan, nghỉ dưỡng ;

- Khối lượng công việc;

- Công việc chuyên môn đáp ứng nguyện vọng bản thân.

Nhìn chung nhân viên Bệnh viện có tỉ lệ hài lòng tương đối cao. Đối với yếu tố hài lòng với môi trường làm việc hiện tại là 71.3%; hài lòng về mối quan hệ với lãnh đạo, đồng nghiệp có tỷ lệ hài lòng chung là 81.4; đối với quy chế tiền lương, phúc lợi tỷ lệ hài lòng là 78.6%; với yếu tố học tập nâng cao trình độ chuyên môn có tỷ lệ hài lòng chung là 79 %. Đối với sự hài lòng chung về Bệnh viện có tỷ lệ 82.4%.

Kết quả đánh giá bình quân chung qua 05 mục khảo sát, mức hài lòng và rất hài lòng chiếm 78.54%, mức độ rất không hài và không hài lòng chiếm 1.73%, mức độ bình thường là 19.73%.

VIII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

(Dựa trên phân tích thực trạng chất lượng bệnh viện và đánh giá các tiêu chí)

Các vấn đề cần ưu tiên giải quyết ngay trong thời gian tới:

  1. Tăng cường thực hiện quy trình kỹ thuật chuyên môn theo danh mục và phân tuyến;
  2. Tăng cường đào tạo, nâng cao trình độ đại học, quản lý cho điều dưỡng trưởng; tập huấn cho điều dưỡng, hộ sinh  kỹ năng tư vấn, truyền thông giáo dục sức khỏe cho người bệnh.
  3. Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn.
  4. Tái tập huấn phòng cháy, chữa cháy cho nhân viên.

 

 

IX. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

1. GIẢI PHÁP:

- Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn.

- Tăng cường triển khai thực hiện các kỹ thuật theo phân tuyến ngoài các kỹ thuật được chuyển giao theo Đề án Bệnh viện vệ tinh.

- Tăng cường gửi đào tạo, nâng cao trình độ đại học và chứng chỉ quản lý chăm sóc theo chương trình của Bộ Y tế cho điều dưỡng trưởng và điều dưỡng các khoa phòng trong bệnh viện.

2. LỘ TRÌNH

Giai đoạn I:  từ nay đến hết năm 2017

- Tăng cường gửi đào tạo, nâng cao trình độ đại học và chứng chỉ quản lý chăm sóc theo chương trình của Bộ Y tế cho điều dưỡng trưởng và điều dưỡng các khoa phòng trong bệnh viện.

- Triển khai thực hiện các kỹ thuật theo phân tuyến đặc biệt kỹ thuật ngoại nhi, chuyên khoa lẻ, các kỹ thuật từ đề án bệnh viện vệ tinh, xét nghiệm huyết học, sinh hóa, vi sinh và giải phẫu bệnh.

- Tái tập huấn phòng cháy, chữa cháy cho nhân viên.

- Tiếp tục đẩy mạnh việc cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho viên chức trong toàn Bệnh viện;

- Đẩy mạnh việc thực hiện quy chế dân chủ để lắng nghe ý kiến của viên chức;

- Quan tâm tìm hiểu đời sống, tâm tư, nguyện vọng của viên chức để kịp thời hỗ trợ, động viên vật chất, tinh thần để nhân viên an tâm công tác;

- Tiếp tục tổ chức lấy ý kiến viên chức hàng năm để kịp thời chấn chỉnh, rút kinh nghiệm trong công tác lãnh đạo, thực hiện nhiệm vụ chuyên môn nhằm nâng cao chất lượng môi trường làm việc trong Bệnh viện.

- Tăng cường hoạt động chăm sóc khách hàng, lấy người bệnh làm trung tâm cho mọi hoạt động cải tiến, nâng cao chất lượng phục vụ bệnh nhân, thân nhân, khách đến thăm

Giai đoạn II: năm 2018 – 2019

- Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn.

- Hoàn tất nâng cao trình độ đại học, quản lý chăm sóc cho điều dưỡng trưởng.

- Triển khai thực hiện > 40% các kỹ thuật theo phân tuyến.

X. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

Qua kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2016 theo Bộ tiêu chí, Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau có 83 tiêu chí được áp dụng trong 83 tiêu chí, đạt 287 điểm so với 415 điểm tối đa (69%). Tuy nhiên, Bệnh viện còn có nhiều tiêu chí và nhiều tiểu mục cần phải củng cố và triển khai thực hiện để cải tiến chất lượng bệnh viện theo Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện của Bộ Y tế.

Ban Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau cam kết sẽ quyết tâm thực hiện tốt các giải pháp, lộ trình và nội dung cải tiến chất lượng bệnh viện nhằm cung ứng dịch vụ y tế an toàn, chất lượng, hiệu quả và mang lại sự hài lòng cao nhất có thể cho người bệnh, người dân và nhân viên y tế, phù hợp với điều kiện tại địa phương và đơn vị.

                                                                          Ngày … tháng 12 năm 2016

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

 

XI. PHỤ LỤC CỦA BÁO CÁO

STT

Thông tin

Phần điền của bệnh viện

(nếu không có thông tin ghi rõ chữ không có)

1

Địa chỉ đầy đủ (ghi toàn bộ nếu có từ 2 cơ sở trở lên)

Số 85 Lý Thường Kiệt, phường 6, Tp.Cà mau, tỉnh Cà Mau

3

Địa chỉ tọa độ GPS của cổng chính

(sử dụng điện thoại thông minh để xác định)

Vĩ độ: 90 10’ 20’’ Bắc

Kinh độ: 1050 9’ 17’’ Đông

2

Số điện thoại liên lạc của bệnh viện

07803 576 585

3

Số điện thoại đường dây nóng

0918 124 882

4

Địa chỉ trang điện tử (website), (nếu có)

www.bvsannhicamau.vn

5

Câu khẩu hiệu ngắn của bệnh viện, nếu đã xây dựng và công bố (slogan)

"Niềm tin của mẹ, sức khỏe của bé"

6

Liệt kê tối đa 5 lĩnh vực hoặc chuyên khoa mũi nhọn của bệnh viện có chất lượng lâm sàng tốt

Cấp cứu HSTC&CĐ Nhi, Sơ sinh, PT nội soi phụ khoa, Ngoại nhi, PT GMHS

7

Liệt kê tối đa 5 danh hiệu hoặc phần thưởng cao nhất của bệnh viện đã đạt được

- Cờ thi đua Chính phủ năm 2014

- Cờ thi đua UBND tỉnh năm 2014

- Bằng khen UBND tỉnh năm 2013, 2014, 2015

  1. Quyết định của bệnh viện thành lập đoàn tự kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2016.
  2. Các hình ảnh, tài liệu, văn bản… gửi kèm minh họa cho hoạt động cải tiến chất lượng và đánh giá chất lượng.
  3. Danh sách phân công thành viên (theo mẫu kèm theo).

XII. DANH SÁCH PHÂN CÔNG THÀNH VIÊN ĐOÀN TỰ KIỂM TRA

Nhóm

Mã số các tiêu chí được phân công

Họ và tên

Chức danh và nơi công tác

Số ĐT

Đã học về QLCL

Trưởng đoàn

Bs. Nguyễn Văn Dũng

Giám đốc

0918.124.882

3,4,6

Phó đoàn

Bs. Võ Thành Lợi

Bs. Phạm Minh Pha

Bs. Phan Việt Sơn

P. Giám đốc

0913.986.447

0918.288.055

0903.600.153

 

3

Thư ký

Bs. Lê Mộng Thúy

 

0918.205.291

3,4,6

Nhóm 1

A1, A2, A3, A4, C1

Cn Đỗ Văn Dương

Cn Dương Quốc Huy

Cn Triệu Quốc Nhượng

Hs. Lê Thị Ánh Hồng

TP. P.HCQT

NV. P.HCQT

P. TP. P. ĐD

ĐDT. KKB

0913.999.172

0918.244.749

0918.335.427

0944.082.070

 

Nhóm 2

B1, B2, B3, B4

Bs Võ Thành Lợi

Cn Hà Bé Ngoan

P. Giám đốc

P.TP. P.TCCB

0913.986.447

0982.277.499

 

Nhóm 3

C2, C3, C5

Bs Nguyễn Việt Trí

Bs Trần Thiên Lý

Cn Bùi Duy Bình

KTV Nguyễn Kim Đẳng

TP. P. KHTH

TK. HSTCCĐ

NV. P. KHTH

NV. P. KHTH

0919.207.151

0918.618.456

0902.570.717

0919.454.404

 

Nhóm 4

C8, C10, E1, E2

Bs Phan Việt Sơn

Bs Trương Chí Nguyện

Ths Trương Văn Đạt

Bs Trần Văn Sơn

P. Giám đốc

TK. K. Sanh

TK. K. XN

TK. K. Sơ sinh

0903.600.153

0919.218.519

0918.601.925

0939.335.588

 

Nhóm 5

C6, C7,  C4

Cn Đỗ Thị Kim Ngân

Ths.Bs Nguyễn Duy Quang

Bs Huỳnh Thúy Hằng

Cn Huỳnh Kim Xiếu

Bs Đỗ Nguyệt Mãn

Cn Dương Hữu Sơn

TP. P. ĐD

TK. K. Nội

TK. K. CC

TK. K. DD

P.TP. P.KHTH

PTK.K.KNSK

0908.737.191

0937.392.422

0985.776.764

0983.636.882

0918.571.501

0913.998.909

3

 

 

 

3

 

Nhóm 6

C9

Ths Nguyễn Thị Quyên

Ths Lưu Thị Thu Cầm

TK. K. Dược

TP. VTTBYT

0919.180.218

0918.717.505

 

Nhóm 7

D1, D2, D3

Bs Phạm Minh Pha

Bs Lê Mộng Thúy

Cn Phan Hồng Trên

P. Giám đốc

TP. P. QLCL

P.TP P. TCCB

0918.288.055

0918.205.291

0943.196.497

3

3,4,6

Nhóm 9: Khảo sát hài lòng người bệnh nội, ngoại trú

Bs. Phạm Minh Pha

Cn. Đỗ Thị Kim Ngân

Cn. Phan Hồng Trên

Cn. Triệu Quốc Nhượng

Hs. Trần Kim Diệu

Hs. Lê Thị Ánh Hồng

Cn. Trần Thúy Phượng

P. Giám đốc

TP. P. ĐD

P.TP P. TCCB

P. TP. P. ĐD

NV. P. QLCL

ĐDT. KKB

ĐDT. K. Sanh

0918.288.055

0908.737.191

0943.196.497

0918.335.427

0919.613.725

0944.082.070

0915.999.719

3

3

 

 

3

Nhóm 10: Khảo sát hài lòng nhân viên y tế

Bs. Võ Thành Lợi

Hs. Trần Kim Diệu

Phan Kiều Trang

P. Giám đốc

NV. P. QLCL

NV. P. TCCB

0913.986.447

0919.613.725

0944.302.241

 

3

             

 

Tin liên quan